labelable

[Mỹ]/ˈleɪbələbəl/
[Anh]/ˈleɪbələbəl/

Dịch

adj. có khả năng được gắn nhãn; có thể được gắn nhãn

Cụm từ & Cách kết hợp

labelable items

các mục có thể gắn nhãn

easily labelable

dễ dàng gắn nhãn

not labelable

không thể gắn nhãn

labelable content

nội dung có thể gắn nhãn

labelable data

dữ liệu có thể gắn nhãn

labelable elements

các phần tử có thể gắn nhãn

labelable entities

các thực thể có thể gắn nhãn

readily labelable

dễ dàng gắn nhãn

properly labelable

có thể gắn nhãn đúng cách

clearly labelable

rõ ràng có thể gắn nhãn

Câu ví dụ

this software makes your photos easily labelable with custom tags.

Phần mềm này giúp bạn dễ dàng gắn nhãn ảnh của mình bằng các thẻ tùy chỉnh.

all products in our store are labelable with eco-friendly materials.

Tất cả sản phẩm trong cửa hàng của chúng tôi đều có thể gắn nhãn bằng vật liệu thân thiện với môi trường.

the new system allows every item to be labelable for inventory tracking.

Hệ thống mới cho phép mọi mặt hàng đều có thể gắn nhãn để theo dõi hàng tồn kho.

these containers are fully labelable and meet food safety standards.

Những thùng chứa này có thể gắn nhãn hoàn toàn và đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.

the platform makes every document labelable with metadata keywords.

Nền tảng này giúp mọi tài liệu đều có thể gắn nhãn bằng các từ khóa siêu dữ liệu.

samples of this fabric are labelable with care instructions.

Các mẫu vải này có thể gắn nhãn với hướng dẫn chăm sóc.

each specimen in the lab is properly labelable for identification.

Mỗi mẫu vật trong phòng thí nghiệm đều được gắn nhãn đúng cách để nhận dạng.

the equipment must be labelable with safety warnings before use.

Thiết bị phải được gắn nhãn với các cảnh báo an toàn trước khi sử dụng.

medical supplies are labelable with expiration dates and contents.

Dụng cụ y tế phải được gắn nhãn với ngày hết hạn và thành phần.

all electronic components should be labelable with serial numbers.

Tất cả các linh kiện điện tử nên được gắn nhãn bằng số sê-ri.

the bins are clearly labelable for different types of waste.

Những thùng rác có thể gắn nhãn rõ ràng cho các loại chất thải khác nhau.

these folders are completely labelable and color-codeable.

Những thư mục này có thể gắn nhãn và mã hóa màu hoàn toàn.

every file in the database is labelable with multiple categories.

Mỗi tệp trong cơ sở dữ liệu đều có thể gắn nhãn với nhiều danh mục.

the shipping boxes are labelable with tracking information.

Những hộp vận chuyển có thể gắn nhãn với thông tin theo dõi.

these chemical containers must be labelable with hazard warnings.

Những thùng chứa hóa chất này phải được gắn nhãn với các cảnh báo nguy hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay