attribute

[Mỹ]/əˈtrɪbjuːt , ˈætrɪbjuːt/
[Anh]/əˈtrɪbjuːt , ˈætrɪbjuːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. gán cho; coi như là do; chỉ định (một phẩm chất hoặc đặc điểm) cho...
n. đặc điểm; phẩm chất; thuộc tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

attribute value

giá trị thuộc tính

attribute data

dữ liệu thuộc tính

attribute name

tên thuộc tính

product attribute

thuộc tính sản phẩm

physical attribute

thuộc tính vật lý

Câu ví dụ

The crown is an attribute of kingship.

Vương miện là một phẩm chất của chế độ phong kiến.

A scepter is the attribute of power.

Cây trượng là phẩm chất của quyền lực.

Politeness is an attribute of a gentleman.

Lịch sự là phẩm chất của một quý ông.

credit the invention to him.See Synonyms at attribute

gán công cho anh ta. Xem Từ đồng nghĩa tại phẩm chất

the bombing was attributed to the IRA.

vụ đánh bom được cho là do IRA gây ra.

attributed the painting to Titian.

gán bức tranh cho Titian.

Lightning bolts are an attribute of Zeus.

Những tia sét là một phẩm chất của Zeus.

delays attributed to snow

sự chậm trễ được cho là do tuyết.

This tune is usually attributed to Chopin.

Giai điệu này thường được cho là của Chopin.

Some scientists attribute intelligence to ants.

Một số nhà khoa học cho rằng sự thông minh thuộc về kiến.

I attribute our success to him.

Tôi cho rằng thành công của chúng ta là nhờ anh ấy.

ascribed the poor harvest to drought.See Synonyms at attribute

Đổ lỗi cho vụ mùa kém do hạn hán. Xem Từ đồng nghĩa tại thuộc tính

Based on multi-attributes,the spatial attributes are used to determine neighborship and non-spatial attributes to define distance function in the paper.

Dựa trên nhiều phẩm chất, các phẩm chất không gian được sử dụng để xác định lân cận và các phẩm chất không gian để định nghĩa hàm khoảng cách trong bài báo.

the gracefulness so often imputed to cats.See Synonyms at attribute

sự duyên dáng thường được quy cho mèo. Xem Từ đồng nghĩa tại phẩm chất

A portion of the budget was allocated for the education of each student. See also Synonyms at attribute

Một phần của ngân sách đã được phân bổ cho việc giáo dục của mỗi học sinh. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại thuộc tính

often mentions his old friend. See also Synonyms at attribute ,resort

thường xuyên nhắc đến người bạn cũ của mình. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại phẩm chất, nơi nghỉ dưỡng

A scepter is one of the attributes of a king.

Cây trượng là một trong những phẩm chất của một vị vua.

the building was attributed to Inigo Jones.

tòa nhà được cho là của Inigo Jones.

the phonograph, an invention attributed to Thomas Edison.

máy phát âm, một phát minh được cho là của Thomas Edison.

Ví dụ thực tế

Calm confidence can be a valuable attribute in some situations.

Sự tự tin điềm tĩnh có thể là một phẩm chất có giá trị trong một số tình huống.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation May 2014

Team sports are a great way to provide these attributes!

Các môn thể thao đồng đội là một cách tuyệt vời để cung cấp những phẩm chất này!

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

The seas are all named after effects that were once attributed to the Moon.

Các biển đều được đặt tên theo những tác động mà trước đây từng được cho là của Mặt Trăng.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Only about one hundred deaths have been attributed to the volcano.

Chỉ khoảng một trăm vụ chết được cho là do núi lửa gây ra.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

Punctuality, sir, is an attribute I pride myself on.

Độ đúng giờ, thưa ông, là một phẩm chất mà tôi tự hào.

Nguồn: "Reconstructing a Lady" Original Soundtrack

Fewer than 20 finished works are generally attributed to da Vinci.

Ít hơn 20 tác phẩm hoàn chỉnh thường được công nhận là của da Vinci.

Nguồn: The Economist (Summary)

Others insulted their enemy's intelligence or fiscal attributes.

Những người khác đã xúc phạm trí thông minh hoặc các phẩm chất tài chính của kẻ thù.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

Now, add to this all the permutations of getting partial attributes from each entity.

Bây giờ, hãy thêm vào đó tất cả các hoán vị của việc có được các thuộc tính một phần từ mỗi thực thể.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Despite that devastation, only one death has been attributed to the eruption.

Bất chấp sự tàn phá đó, chỉ một người chết được cho là do vụ phun trào.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2022 Collection

However, a significant number of moon quakes can't be attributed to meteorites.

Tuy nhiên, một số lượng đáng kể các trận động đất Mặt Trăng không thể được cho là do thiên thạch.

Nguồn: Mysteries of the Universe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay