| số nhiều | lables |
the manufacturer labels all products with clear expiration dates.
Nhà sản xuất dán nhãn rõ ràng ngày hết hạn cho tất cả các sản phẩm.
please remove the price label before wrapping the gift.
Hãy gỡ nhãn giá trước khi gói quà.
the warning label clearly states all potential side effects.
Chú thích cảnh báo nêu rõ tất cả các tác dụng phụ tiềm tàng.
she prefers buying clothes from famous designer labels.
Cô ấy thích mua quần áo từ các nhãn hiệu thiết kế nổi tiếng.
the shipping label must include the recipient's complete address.
Chú thích vận chuyển phải bao gồm địa chỉ đầy đủ của người nhận.
make sure to label all boxes according to their contents.
Hãy đảm bảo dán nhãn cho tất cả các hộp theo nội dung bên trong.
the care label provides detailed washing instructions.
Chú thích chăm sóc cung cấp hướng dẫn giặt chi tiết.
some organic products are sold without nutritional labels.
Một số sản phẩm hữu cơ được bán mà không có nhãn dinh dưỡng.
he used a label maker to organize the office supplies.
Anh ấy sử dụng máy in nhãn để sắp xếp các vật dụng văn phòng.
the personalized label featured the company's logo.
Chú thích cá nhân hóa có biểu tượng của công ty.
critics labeled his latest work as a masterpiece.
Các nhà phê bình gọi tác phẩm mới nhất của anh ấy là một kiệt tác.
the classification label determines the import tax rate.
Chú thích phân loại xác định tỷ lệ thuế nhập khẩu.
misleading labels can confuse consumers about ingredients.
Các nhãn gây hiểu lầm có thể làm cho người tiêu dùng bối rối về thành phần.
please label each file with its corresponding date.
Hãy dán nhãn cho mỗi tệp với ngày tương ứng.
the manufacturer labels all products with clear expiration dates.
Nhà sản xuất dán nhãn rõ ràng ngày hết hạn cho tất cả các sản phẩm.
please remove the price label before wrapping the gift.
Hãy gỡ nhãn giá trước khi gói quà.
the warning label clearly states all potential side effects.
Chú thích cảnh báo nêu rõ tất cả các tác dụng phụ tiềm tàng.
she prefers buying clothes from famous designer labels.
Cô ấy thích mua quần áo từ các nhãn hiệu thiết kế nổi tiếng.
the shipping label must include the recipient's complete address.
Chú thích vận chuyển phải bao gồm địa chỉ đầy đủ của người nhận.
make sure to label all boxes according to their contents.
Hãy đảm bảo dán nhãn cho tất cả các hộp theo nội dung bên trong.
the care label provides detailed washing instructions.
Chú thích chăm sóc cung cấp hướng dẫn giặt chi tiết.
some organic products are sold without nutritional labels.
Một số sản phẩm hữu cơ được bán mà không có nhãn dinh dưỡng.
he used a label maker to organize the office supplies.
Anh ấy sử dụng máy in nhãn để sắp xếp các vật dụng văn phòng.
the personalized label featured the company's logo.
Chú thích cá nhân hóa có biểu tượng của công ty.
critics labeled his latest work as a masterpiece.
Các nhà phê bình gọi tác phẩm mới nhất của anh ấy là một kiệt tác.
the classification label determines the import tax rate.
Chú thích phân loại xác định tỷ lệ thuế nhập khẩu.
misleading labels can confuse consumers about ingredients.
Các nhãn gây hiểu lầm có thể làm cho người tiêu dùng bối rối về thành phần.
please label each file with its corresponding date.
Hãy dán nhãn cho mỗi tệp với ngày tương ứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay