| số nhiều | lacrimations |
excessive lacrimation
tăng tiết nước mắt quá mức
acute lacrimation
tăng tiết nước mắt cấp tính
chronic lacrimation
tăng tiết nước mắt mãn tính
reflex lacrimation
tăng tiết nước mắt phản xạ
emotional lacrimation
tăng tiết nước mắt cảm xúc
bilateral lacrimation
tăng tiết nước mắt hai bên
unilateral lacrimation
tăng tiết nước mắt một bên
spontaneous lacrimation
tăng tiết nước mắt tự phát
persistent lacrimation
tăng tiết nước mắt dai dẳng
lacrimation response
phản ứng tăng tiết nước mắt
lacrimation can occur due to allergies.
Lacrimation có thể xảy ra do dị ứng.
excessive lacrimation may indicate a medical issue.
Lacrimation quá nhiều có thể cho thấy một vấn đề sức khỏe.
she experienced lacrimation during the emotional movie.
Cô ấy đã trải qua hiện tượng lacrimation trong khi xem bộ phim tình cảm.
lacrimation is a natural response to irritants.
Lacrimation là phản ứng tự nhiên với các chất gây kích ứng.
he wiped away his lacrimation with a tissue.
Anh ấy lau đi lacrimation của mình bằng một miếng gạc.
some medications can cause excessive lacrimation.
Một số loại thuốc có thể gây ra lacrimation quá nhiều.
lacrimation can be a symptom of dry eye syndrome.
Lacrimation có thể là một dấu hiệu của hội chứng khô mắt.
she felt embarrassed by her sudden lacrimation.
Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì lacrimation đột ngột của mình.
increased lacrimation can occur in windy conditions.
Lacrimation tăng có thể xảy ra trong điều kiện có gió.
lacrimation is often associated with emotional stress.
Lacrimation thường liên quan đến căng thẳng về mặt cảm xúc.
excessive lacrimation
tăng tiết nước mắt quá mức
acute lacrimation
tăng tiết nước mắt cấp tính
chronic lacrimation
tăng tiết nước mắt mãn tính
reflex lacrimation
tăng tiết nước mắt phản xạ
emotional lacrimation
tăng tiết nước mắt cảm xúc
bilateral lacrimation
tăng tiết nước mắt hai bên
unilateral lacrimation
tăng tiết nước mắt một bên
spontaneous lacrimation
tăng tiết nước mắt tự phát
persistent lacrimation
tăng tiết nước mắt dai dẳng
lacrimation response
phản ứng tăng tiết nước mắt
lacrimation can occur due to allergies.
Lacrimation có thể xảy ra do dị ứng.
excessive lacrimation may indicate a medical issue.
Lacrimation quá nhiều có thể cho thấy một vấn đề sức khỏe.
she experienced lacrimation during the emotional movie.
Cô ấy đã trải qua hiện tượng lacrimation trong khi xem bộ phim tình cảm.
lacrimation is a natural response to irritants.
Lacrimation là phản ứng tự nhiên với các chất gây kích ứng.
he wiped away his lacrimation with a tissue.
Anh ấy lau đi lacrimation của mình bằng một miếng gạc.
some medications can cause excessive lacrimation.
Một số loại thuốc có thể gây ra lacrimation quá nhiều.
lacrimation can be a symptom of dry eye syndrome.
Lacrimation có thể là một dấu hiệu của hội chứng khô mắt.
she felt embarrassed by her sudden lacrimation.
Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì lacrimation đột ngột của mình.
increased lacrimation can occur in windy conditions.
Lacrimation tăng có thể xảy ra trong điều kiện có gió.
lacrimation is often associated with emotional stress.
Lacrimation thường liên quan đến căng thẳng về mặt cảm xúc.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now