lafon

[Mỹ]/ˈlæfɒn/
[Anh]/ˈlæfɑːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh từ riêng chỉ một địa điểm ở Sudan
Các dạng của từ
số nhiềulafons

Câu ví dụ

lafon presented his innovative research at the international conference yesterday.

Lafon đã trình bày nghiên cứu sáng tạo của ông tại hội nghị quốc tế ngày hôm qua.

the lafon family has lived in this charming village for generations.

Gia đình Lafon đã sinh sống tại ngôi làng xinh đẹp này qua nhiều thế hệ.

professor lafon published a groundbreaking article in the scientific journal last month.

Giáo sư Lafon đã công bố một bài báo đột phá trong tạp chí khoa học tháng trước.

we visited the beautiful lafon gardens during our vacation in france.

Chúng tôi đã đến thăm khu vườn đẹp của Lafon trong kỳ nghỉ ở Pháp.

lafon collaborated with several international experts on this important project.

Lafon đã hợp tác với nhiều chuyên gia quốc tế trong dự án quan trọng này.

the lafon company has established itself as a leader in sustainable technology.

Công ty Lafon đã thiết lập vị thế của mình như một nhà lãnh đạo trong công nghệ bền vững.

many students admire professor lafon for his dedication to teaching.

Nhiều sinh viên ngưỡng mộ giáo sư Lafon vì sự tận tâm trong giảng dạy của ông.

lafon successfully completed the challenging mountain expedition last summer.

Lafon đã hoàn thành thành công chuyến thám hiểm núi đầy thách thức vào mùa hè năm ngoái.

the lafon foundation has donated millions to support educational programs worldwide.

Quỹ Lafon đã quyên góp hàng triệu đô la để hỗ trợ các chương trình giáo dục trên toàn thế giới.

according to lafon, the key to success lies in perseverance and hard work.

Theo Lafon, chìa khóa để thành công nằm ở sự kiên trì và chăm chỉ.

lafon received an award for her outstanding contributions to environmental conservation.

Lafon đã nhận được giải thưởng vì những đóng góp xuất sắc cho bảo tồn môi trường.

the historic lafon museum attracts visitors from all around the world.

Bảo tàng Lafon mang tính lịch sử thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay