quality

[Mỹ]/ˈkwɒləti/
[Anh]/ˈkwɑːləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tiêu chuẩn của một cái gì đó được đo lường so với những cái khác tương tự; đặc điểm của một cái gì đó.;Một thuộc tính hoặc đặc điểm nổi bật mà một người hoặc một cái gì đó sở hữu.

Cụm từ & Cách kết hợp

high quality

chất lượng cao

quality control

kiểm soát chất lượng

top-notch quality

chất lượng vượt trội

quality assurance

đảm bảo chất lượng

quality products

sản phẩm chất lượng

product quality

chất lượng sản phẩm

quality management

quản lý chất lượng

quality first

chất lượng là ưu tiên hàng đầu

water quality

chất lượng nước

good quality

chất lượng tốt

quality of life

chất lượng cuộc sống

quality system

hệ thống chất lượng

quality service

dịch vụ chất lượng

excellent quality

chất lượng tuyệt vời

best quality

chất lượng tốt nhất

service quality

chất lượng dịch vụ

quality education

giáo dục chất lượng

quality standard

tiêu chuẩn chất lượng

environmental quality

chất lượng môi trường

reliable quality

chất lượng đáng tin cậy

surface quality

chất lượng bề mặt

quality inspection

kiểm tra chất lượng

Câu ví dụ

a good quality of life.

chất lượng cuộc sống tốt

the quality of workmanship is unsurpassed.

chất lượng của công việc là vô song

feel the quality of the cloth

cảm nhận chất lượng của vải.

a poor quality of cloth

chất liệu vải kém chất lượng

Quality sets it apart.

Chất lượng tạo nên sự khác biệt.

the quality of life had degenerated.

chất lượng cuộc sống đã xuống cấp.

the key to quality and efficiency is professionalism.

chìa khóa dẫn đến chất lượng và hiệu quả là sự chuyên nghiệp.

a super quality binder.

bìa chất lượng cao

environmental quality will be a watchword for the nineties.

chất lượng môi trường sẽ là khẩu hiệu cho những năm 90.

advise sb. in (the) quality of a friend

tư vấn với ai đó về chất lượng của một người bạn

Decision is a quality requisite to a commander.

Quyết định là một phẩm chất cần thiết đối với một người chỉ huy.

It's wrong to sacrifice quality to quantity.

Đánh đổi chất lượng lấy số lượng là sai.

quality of precipitation water

chất lượng của nước mưa

reputed to be of good quality

nói được là có chất lượng tốt

the quality of her work is abysmal.

chất lượng công việc của cô ấy rất tệ.

the company's annual award for high-quality service.

Giải thưởng hàng năm của công ty cho dịch vụ chất lượng cao.

the quality of the music seems to belie the criticism.

chất lượng của âm nhạc dường như không phù hợp với những lời chỉ trích.

quality education was once the jewel in Britain's crown.

giáo dục chất lượng từng là ngọc quý của nước Anh.

quality leather is pliable and will not crack.

da chất lượng tốt thì dẻo và không bị nứt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay