Scottish Laird
Laird Scotland
Land-owning Laird
Laird sở hữu đất đai
Feudal Laird
Laird phong kiến
Canny Jack picked up a few sparkling pieces;but the Laird of the Black Airt stuffed his pockets, and was crushed by the trees as they returned.
Canny Jack đã nhặt được một vài mảnh lấp lánh; nhưng Laird của Black Airt đã nhét đầy túi của mình và bị cây đè khi họ trở về.
The laird of the manor welcomed the guests to his estate.
Laird của khu nhà đã chào đón các vị khách đến trang viên của mình.
The laird's family has lived on this land for generations.
Gia đình Laird đã sống trên mảnh đất này qua nhiều thế hệ.
The laird oversaw the management of the estate.
Laird giám sát việc quản lý trang viên.
The laird's portrait hung prominently in the grand hall.
Bức chân dung của Laird treo trang trọng trong đại sảnh.
The laird was known for his generosity towards the villagers.
Laird nổi tiếng với sự hào phóng của mình đối với dân làng.
The laird's manor was an impressive sight in the countryside.
Khu nhà của Laird là một cảnh tượng ấn tượng ở vùng nông thôn.
The laird's loyal servants attended to his every need.
Những người hầu trung thành của Laird chăm sóc mọi nhu cầu của ông.
The laird's authority was unquestioned among the local residents.
Quyền lực của Laird không bị nghi ngờ bởi người dân địa phương.
The laird's horse was a magnificent steed.
Con ngựa của Laird là một chiến mã tráng lệ.
The laird's castle stood proudly on the hill.
Lâu đài của Laird đứng tự hào trên ngọn đồi.
Scottish Laird
Laird Scotland
Land-owning Laird
Laird sở hữu đất đai
Feudal Laird
Laird phong kiến
Canny Jack picked up a few sparkling pieces;but the Laird of the Black Airt stuffed his pockets, and was crushed by the trees as they returned.
Canny Jack đã nhặt được một vài mảnh lấp lánh; nhưng Laird của Black Airt đã nhét đầy túi của mình và bị cây đè khi họ trở về.
The laird of the manor welcomed the guests to his estate.
Laird của khu nhà đã chào đón các vị khách đến trang viên của mình.
The laird's family has lived on this land for generations.
Gia đình Laird đã sống trên mảnh đất này qua nhiều thế hệ.
The laird oversaw the management of the estate.
Laird giám sát việc quản lý trang viên.
The laird's portrait hung prominently in the grand hall.
Bức chân dung của Laird treo trang trọng trong đại sảnh.
The laird was known for his generosity towards the villagers.
Laird nổi tiếng với sự hào phóng của mình đối với dân làng.
The laird's manor was an impressive sight in the countryside.
Khu nhà của Laird là một cảnh tượng ấn tượng ở vùng nông thôn.
The laird's loyal servants attended to his every need.
Những người hầu trung thành của Laird chăm sóc mọi nhu cầu của ông.
The laird's authority was unquestioned among the local residents.
Quyền lực của Laird không bị nghi ngờ bởi người dân địa phương.
The laird's horse was a magnificent steed.
Con ngựa của Laird là một chiến mã tráng lệ.
The laird's castle stood proudly on the hill.
Lâu đài của Laird đứng tự hào trên ngọn đồi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay