lake-dwelling

[US]/[ˈleɪk ˈdwelɪŋ]/
[UK]/[ˈleɪk ˈdwelɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Sống hoặc nằm gần một cái hồ; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho những người sống gần các cái hồ.
n. Một ngôi nhà hoặc khu định cư được đặt gần một cái hồ.

Phrases & Collocations

lake-dwelling creatures

sinh vật sống ở vùng hồ

lake-dwelling communities

cộng đồng sống ở vùng hồ

lake-dwelling people

người sống ở vùng hồ

lake-dwelling life

cuộc sống ở vùng hồ

lake-dwelling village

thôn ở vùng hồ

lake-dwelling area

khu vực ở vùng hồ

lake-dwelling history

lịch sử vùng hồ

lake-dwelling culture

văn hóa vùng hồ

lake-dwelling settlements

các khu định cư ở vùng hồ

lake-dwelling economy

kinh tế vùng hồ

Example Sentences

the lake-dwelling community thrived on fishing and weaving.

Communauté sinh sống ven hồ phát đạt nhờ vào đánh cá và dệt vải.

we spent a peaceful afternoon exploring the lake-dwelling villages.

Chúng tôi đã dành một buổi chiều thư giãn để khám phá các ngôi làng sinh sống ven hồ.

traditional lake-dwelling houses are built on stilts above the water.

Các ngôi nhà truyền thống của người sinh sống ven hồ được xây dựng trên cọc gỗ cao hơn mặt nước.

the lake-dwelling lifestyle offers a unique connection to nature.

Phong cách sống ven hồ mang lại một mối liên hệ độc đáo với thiên nhiên.

many tourists visit to experience the charm of the lake-dwelling culture.

Nhiều du khách đến thăm để trải nghiệm vẻ quyến rũ của văn hóa sinh sống ven hồ.

the lake-dwelling people have a rich history and unique traditions.

Người sinh sống ven hồ có một lịch sử phong phú và các truyền thống độc đáo.

preserving the lake-dwelling environment is crucial for their survival.

Bảo tồn môi trường sinh sống ven hồ là rất quan trọng đối với sự tồn tại của họ.

children in the lake-dwelling villages learn to swim at a young age.

Các em nhỏ trong các ngôi làng sinh sống ven hồ học bơi từ khi còn nhỏ.

the lake-dwelling architecture is adapted to the surrounding environment.

Thiết kế kiến trúc sinh sống ven hồ được điều chỉnh phù hợp với môi trường xung quanh.

sustainable tourism can benefit the lake-dwelling communities economically.

Du lịch bền vững có thể mang lại lợi ích kinh tế cho các cộng đồng sinh sống ven hồ.

we admired the intricate craftsmanship of the lake-dwelling boats.

Chúng tôi ngưỡng mộ tay nghề tinh xảo trong việc chế tạo các con thuyền của người sinh sống ven hồ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now