lamberts

[Mỹ]/'læmbət/
[Anh]/ˈlæmbət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Lambert (đơn vị độ sáng);Lambert (họ)

Câu ví dụ

Only I wish we have not got King Stork, instead of King Log, like the fabliau (fable) that the Clerk of Saint Lambert's used to read us out of Meister Aesop's book.

Tôi chỉ ước chúng ta không có Vua Bồ câu thay vì Vua Log, giống như fabliau (truyện ngụ ngôn) mà người thư ký của Saint Lambert thường đọc cho chúng ta từ cuốn sách của Meister Aesop.

Other newcomers to People's 2009 list include "American Idol" runner-up Adam Lambert and "Glee" actors Matthew Morrison, Cory Monteith and Mark Salling.

Những người mới khác trong danh sách của People năm 2009 bao gồm Á quân "American Idol" Adam Lambert và các diễn viên của "Glee" Matthew Morrison, Cory Monteith và Mark Salling.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay