nit

[Mỹ]/nɪt/
[Anh]/nɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ấu trùng; người vô dụng
Word Forms
số nhiềunits

Cụm từ & Cách kết hợp

head lice nit

rận đầu và kén rận

nitpicking

so gạn kỹ

Câu ví dụ

a nit-picking legalistic exercise.

một bài tập pháp lý hẹp và kỹ tính.

A show of debate, delegates were allowed to nit-pick a few details.

Một màn tranh luận, các đại biểu được phép càu nhàu về một vài chi tiết.

Objective To evaluate the efficiency of putting nasointestinal tube (NIT) in high risk patients with gastroplegia.

Mục tiêu: Đánh giá hiệu quả của việc đặt ống thông nasointestinal (NIT) ở những bệnh nhân có nguy cơ cao bị liệt dạ dày.

to knit a sweater

để đan một chiếc áo len

to be a nitpicker

để là người càu nhàu

to nitpick over trivial details

càu nhàu về những chi tiết nhỏ nhặt

to be covered in nits

để bị đầy rẫy rận đẻ

to have a nit infestation

để bị rận đẻ

to remove nits from hair

loại bỏ rận đẻ khỏi tóc

to be nitpicking about grammar

càu nhàu về ngữ pháp

Ví dụ thực tế

You see? Gays are so nit-picky.

Bạn thấy không? Đàn ông đồng tính lại quá খুঁi tìm lỗi.

Nguồn: Modern Family - Season 05

He uses heat to kill lice eggs, known as nits.

Anh ta dùng nhiệt để tiêu diệt trứng rận, còn gọi là rận chấy.

Nguồn: VOA Standard August 2015 Collection

Oh, really? Well, here's another nit for you: the flagons would not have been made of polypropylene.

Thật sao? Đây là một rận chấy khác cho bạn: những bình chứa sẽ không được làm bằng polypropylene.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 2

Peak HDR brightness reaches 1,600 nits.

Độ sáng HDR đỉnh cao đạt 1.600 nit.

Nguồn: Apple Fall Event 2023

Ultra 2 also has a new advanced display architecture that pushes the brightness to a massive 3,000 nits.

Ultra 2 cũng có kiến trúc màn hình tiên tiến mới giúp tăng độ sáng lên tới 3.000 nit.

Nguồn: Apple Fall Event 2023

I picked that up from my children, that and nits.

Tôi học được điều đó từ con cái của tôi, cả hai và cả rận chấy.

Nguồn: The Durrells Season 2

It's also noticeably brighter than the older Air, hitting 434 nits of peak brightness in my tests.

Nó cũng sáng hơn đáng kể so với Air đời cũ, đạt 434 nit độ sáng đỉnh cao trong các bài kiểm tra của tôi.

Nguồn: Edge Technology Blog

Here with Kamala was the worth and purpose of his present life, nit with the business of Kamaswami.

Ở đây với Kamala là giá trị và mục đích của cuộc sống hiện tại của anh ta, không phải với công việc kinh doanh của Kamaswami.

Nguồn: Siddhartha (Original Version)

If it came to a choice between Grandmother MacLeod and Piquette, Piquette would win hands down, nits or not.

Nếu phải lựa chọn giữa bà MacLeod và Piquette, Piquette sẽ thắng dễ dàng, bất kể rận chấy.

Nguồn: Advanced English

This year that panel can hit up to 2000 nits of brightness that's right up there with the very best many LED TVs on the market today.

Năm nay, bảng điều khiển đó có thể đạt tới 2000 nit độ sáng, ngang ngửa với những chiếc TV LED tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Nguồn: Edge Technology Blog

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay