lamp-post light
đèn cột
near a lamp-post
gần một cột đèn
lamp-post shadow
bóng đèn cột
leaning on lamp-post
ngả người vào cột đèn
lamp-posts lined
các cột đèn được xếp hàng
lamp-post flickered
cột đèn nhấp nháy
under lamp-post
dưới cột đèn
lamp-post stood
cột đèn đứng
lamp-post glow
ánh sáng từ cột đèn
by the lamp-post
bên cạnh cột đèn
she leaned against the lamp-post, waiting for the bus.
Cô ấy tựa vào cột đèn, chờ xe buýt.
the street was dimly lit by a row of lamp-posts.
Đường phố được chiếu sáng mờ ảo bởi một hàng cột đèn.
he scratched his head, staring up at the lamp-post.
Anh ta gãi đầu, nhìn lên cột đèn.
a flickering lamp-post cast long shadows on the pavement.
Một cột đèn nhấp nháy tạo ra những bóng dài trên vỉa hè.
they met under the lamp-post after the concert.
Họ gặp nhau dưới cột đèn sau buổi hòa nhạc.
the lamp-post provided a small circle of light.
Cột đèn cung cấp một vòng ánh sáng nhỏ.
he tied his bicycle to the lamp-post securely.
Anh ta khóa xe đạp vào cột đèn một cách chắc chắn.
the old lamp-post was covered in graffiti.
Cột đèn cũ được bao phủ bởi những bức tranh graffiti.
a poster was attached to the lamp-post.
Một tấm áp phích được dán vào cột đèn.
the children played hide-and-seek around the lamp-post.
Trẻ em chơi trốn tìm quanh cột đèn.
the lamp-post's light illuminated the street sign.
Ánh đèn của cột đèn chiếu sáng biển báo đường phố.
lamp-post light
đèn cột
near a lamp-post
gần một cột đèn
lamp-post shadow
bóng đèn cột
leaning on lamp-post
ngả người vào cột đèn
lamp-posts lined
các cột đèn được xếp hàng
lamp-post flickered
cột đèn nhấp nháy
under lamp-post
dưới cột đèn
lamp-post stood
cột đèn đứng
lamp-post glow
ánh sáng từ cột đèn
by the lamp-post
bên cạnh cột đèn
she leaned against the lamp-post, waiting for the bus.
Cô ấy tựa vào cột đèn, chờ xe buýt.
the street was dimly lit by a row of lamp-posts.
Đường phố được chiếu sáng mờ ảo bởi một hàng cột đèn.
he scratched his head, staring up at the lamp-post.
Anh ta gãi đầu, nhìn lên cột đèn.
a flickering lamp-post cast long shadows on the pavement.
Một cột đèn nhấp nháy tạo ra những bóng dài trên vỉa hè.
they met under the lamp-post after the concert.
Họ gặp nhau dưới cột đèn sau buổi hòa nhạc.
the lamp-post provided a small circle of light.
Cột đèn cung cấp một vòng ánh sáng nhỏ.
he tied his bicycle to the lamp-post securely.
Anh ta khóa xe đạp vào cột đèn một cách chắc chắn.
the old lamp-post was covered in graffiti.
Cột đèn cũ được bao phủ bởi những bức tranh graffiti.
a poster was attached to the lamp-post.
Một tấm áp phích được dán vào cột đèn.
the children played hide-and-seek around the lamp-post.
Trẻ em chơi trốn tìm quanh cột đèn.
the lamp-post's light illuminated the street sign.
Ánh đèn của cột đèn chiếu sáng biển báo đường phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay