lampbase

[Mỹ]/ˈlæmbeɪs/
[Anh]/ˈlæmbeɪs/

Dịch

n.phần của đèn hỗ trợ đèn và giữ các thành phần điện.
Word Forms
số nhiềulampbases

Cụm từ & Cách kết hợp

lampbase design

thiết kế chân đèn

lampbase material

vật liệu chân đèn

lampbase color

màu sắc chân đèn

lampbase style

phong cách chân đèn

lampbase height

chiều cao chân đèn

lampbase shape

hình dạng chân đèn

lampbase finish

bề mặt hoàn thiện của chân đèn

lampbase assembly

lắp ráp chân đèn

lampbase compatibility

tương thích với chân đèn

lampbase replacement

thay thế chân đèn

Câu ví dụ

the lampbase adds a decorative touch to the room.

chân đèn thêm một nét trang trí cho căn phòng.

make sure the lampbase is sturdy to prevent tipping.

đảm bảo chân đèn chắc chắn để tránh bị đổ.

she painted the lampbase to match the furniture.

cô ấy sơn chân đèn để phù hợp với đồ nội thất.

the lampbase is made of ceramic and is very elegant.

chân đèn được làm bằng gốm và rất thanh lịch.

he replaced the old lampbase with a new one.

anh ấy đã thay thế chân đèn cũ bằng một cái mới.

the lampbase needs to be cleaned regularly.

chân đèn cần được lau chùi thường xuyên.

choose a lampbase that complements the lampshade.

chọn một chân đèn phù hợp với chụp đèn.

she found a unique lampbase at the flea market.

cô ấy tìm thấy một chân đèn độc đáo tại chợ trời.

the lampbase was designed with intricate patterns.

chân đèn được thiết kế với những hoa văn phức tạp.

he is crafting a custom lampbase for his project.

anh ấy đang chế tạo một chân đèn tùy chỉnh cho dự án của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay