lamplight

[Mỹ]/'læmplaɪt/
[Anh]/'læmplaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ánh sáng được tạo ra bởi một chiếc đèn
Word Forms
số nhiềulamplights

Cụm từ & Cách kết hợp

soft lamplight

ánh sáng đèn dịu nhẹ

flickering lamplight

ánh sáng đèn nhá nhấp

warm lamplight

ánh sáng đèn ấm áp

Câu ví dụ

The lamplight struck a gleam from her bracelets.

Ánh đèn lồng chiếu sáng làm lấp lánh lên những chiếc vòng tay của cô ấy.

Not only such, if children often is below environment of this kind of lamplight,learn, cause anomalous trichromatism easily still;

Không chỉ như vậy, nếu trẻ em thường xuyên ở trong môi trường của loại đèn này, học tập, dễ gây ra dị sắc giác màu.

Different country has different emotional appeal, of Anglicism classic and grave, frenchy is lively and Anacreontic, the not stick to one pattern of American type, need lamplight to cooperate.

Mỗi quốc gia khác nhau có những yếu tố hấp dẫn cảm xúc khác nhau, như chủ nghĩa Anh giáo cổ điển và trang trọng, người Pháp thì sôi động và Anacreontic, không tuân theo một khuôn mẫu kiểu Mỹ, cần có ánh đèn lồng để hợp tác.

The lamplight cast a warm glow in the room.

Ánh đèn lồng chiếu một ánh sáng ấm áp trong phòng.

She sat reading a book by lamplight.

Cô ấy ngồi đọc sách dưới ánh đèn lồng.

The lamplight flickered in the dark alley.

Ánh đèn lồng lay lay trong con hẻm tối tăm.

The lamplight illuminated the path ahead.

Ánh đèn lồng chiếu sáng con đường phía trước.

He preferred the soft lamplight over harsh overhead lighting.

Anh thích ánh đèn lồng dịu nhẹ hơn là ánh sáng trần nhà gay gắt.

The lamplight danced on the walls of the old castle.

Ánh đèn lồng nhảy múa trên những bức tường của lâu đài cổ.

They gathered around the table bathed in lamplight.

Họ tụ tập quanh bàn dưới ánh đèn lồng.

The lamplight created a cozy atmosphere in the room.

Ánh đèn lồng tạo ra một không khí ấm cúng trong phòng.

The lamplight reflected off the polished surface of the table.

Ánh đèn lồng phản chiếu trên bề mặt bàn bóng loáng.

She enjoyed painting by the soft glow of lamplight.

Cô ấy thích vẽ tranh dưới ánh sáng dịu nhẹ của đèn lồng.

Ví dụ thực tế

Completely lost in a make-believe world, I seemed to see all the lamplights drifting from the ground.

Hoàn toàn lạc lõng trong một thế giới tưởng tượng, tôi dường như nhìn thấy tất cả những ngọn đèn đường trôi nổi từ mặt đất.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

" My bones said " write the poem to the lamplight.

" Xương tôi bảo 'viết bài thơ cho ngọn đèn.'"

Nguồn: Here is a poem.

As the lamplight fell across George's head, Ginny gasped and Harry's stomach lurched.

Khi ánh đèn đường chiếu xuống đầu George, Ginny thốt lên và bụng Harry cảm thấy khó chịu.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

She didn't want to have lamplight processions and YouTube videos about her life.

Cô ấy không muốn có các cuộc diễu hành đèn đường và các video YouTube về cuộc sống của mình.

Nguồn: Women Who Changed the World

She would look at the buddleia, and at the lamplight glossing the leaves of the hedge.

Cô ấy sẽ nhìn vào cây buddleia và ánh đèn đường chiếu lên những chiếc lá của hàng rào.

Nguồn: The Economist (Summary)

There, in the yellow lamplight were Ashley, Aunt Pitty and India.

Ở đó, dưới ánh đèn vàng là Ashley, dì Pitty và India.

Nguồn: Gone with the Wind

About nine that night a tired but happy boy stepped into the gleaming lamplight of his home.

Khoảng chín giờ đêm, một cậu bé mệt mỏi nhưng hạnh phúc bước vào ánh đèn lấp lánh của ngôi nhà mình.

Nguồn: American Elementary School English 6

" King Crow's Eye, brother" . Euron smiled. His lips looked very dark in the lamplight, bruised and blue.

"- Mắt Quạ Đen, anh trai ạ." Euron cười. Đôi môi anh trông rất tối dưới ánh đèn, bầm tím và xanh.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

I beamed and said pointing to a tiny lamplight on the opposite mountain, " It's Jupiter over there! "

Tôi cười và nói chỉ vào một ngọn đèn nhỏ trên đỉnh núi đối diện, "Ở đó là Sao Mộc!"

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

Yellow gleams of lamplight showed in the stores and houses which remained in the village, but they were few.

Những ánh sáng vàng của đèn đường chiếu sáng trong các cửa hàng và nhà cửa còn lại trong làng, nhưng chúng rất ít.

Nguồn: Gone with the Wind

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay