lampoons society
châm biếm xã hội
lampoons politicians
châm biếm các chính trị gia
lampoons culture
châm biếm văn hóa
lampoons behavior
châm biếm hành vi
lampoons trends
châm biếm xu hướng
lampoons authority
châm biếm quyền lực
lampoons fashion
châm biếm thời trang
lampoons media
châm biếm truyền thông
lampoons stereotypes
châm biếm những định kiến
lampoons ideas
châm biếm ý tưởng
the comedian lampoons political figures in his latest skit.
Người hài hước chế nhạo các chính trị gia trong chương trình biểu diễn mới nhất của mình.
her novel lampoons the absurdities of modern life.
Cuốn tiểu thuyết của cô ấy chế nhạo những điều vô lý của cuộc sống hiện đại.
the article lampoons the fashion industry for its unrealistic standards.
Bài báo chế nhạo ngành công nghiệp thời trang vì những tiêu chuẩn không thực tế của nó.
he often lampoons celebrities on his youtube channel.
Anh ấy thường xuyên chế nhạo người nổi tiếng trên kênh Youtube của mình.
the cartoonist lampoons social media trends with sharp wit.
Nhà vẽ truyện tranh chế nhạo các xu hướng truyền thông xã hội bằng sự hóm hỉnh sắc sảo.
in her speech, she lampoons the bureaucracy of the government.
Trong bài phát biểu của mình, cô ấy chế nhạo bộ máy quan liêu của chính phủ.
the film lampoons the stereotypes found in romantic comedies.
Bộ phim chế nhạo những khuôn mẫu thường thấy trong các bộ phim tình cảm hài hước.
his satire lampoons the hypocrisy of the wealthy elite.
Thuyết minh của anh ấy chế nhạo sự đạo đức giả của giới thượng lưu giàu có.
the play lampoons traditional family values in a humorous way.
Vở kịch chế nhạo những giá trị gia đình truyền thống một cách hài hước.
many comedians lampoon the quirks of everyday life.
Nhiều người hài hước chế nhạo những đặc điểm kỳ lạ của cuộc sống hàng ngày.
lampoons society
châm biếm xã hội
lampoons politicians
châm biếm các chính trị gia
lampoons culture
châm biếm văn hóa
lampoons behavior
châm biếm hành vi
lampoons trends
châm biếm xu hướng
lampoons authority
châm biếm quyền lực
lampoons fashion
châm biếm thời trang
lampoons media
châm biếm truyền thông
lampoons stereotypes
châm biếm những định kiến
lampoons ideas
châm biếm ý tưởng
the comedian lampoons political figures in his latest skit.
Người hài hước chế nhạo các chính trị gia trong chương trình biểu diễn mới nhất của mình.
her novel lampoons the absurdities of modern life.
Cuốn tiểu thuyết của cô ấy chế nhạo những điều vô lý của cuộc sống hiện đại.
the article lampoons the fashion industry for its unrealistic standards.
Bài báo chế nhạo ngành công nghiệp thời trang vì những tiêu chuẩn không thực tế của nó.
he often lampoons celebrities on his youtube channel.
Anh ấy thường xuyên chế nhạo người nổi tiếng trên kênh Youtube của mình.
the cartoonist lampoons social media trends with sharp wit.
Nhà vẽ truyện tranh chế nhạo các xu hướng truyền thông xã hội bằng sự hóm hỉnh sắc sảo.
in her speech, she lampoons the bureaucracy of the government.
Trong bài phát biểu của mình, cô ấy chế nhạo bộ máy quan liêu của chính phủ.
the film lampoons the stereotypes found in romantic comedies.
Bộ phim chế nhạo những khuôn mẫu thường thấy trong các bộ phim tình cảm hài hước.
his satire lampoons the hypocrisy of the wealthy elite.
Thuyết minh của anh ấy chế nhạo sự đạo đức giả của giới thượng lưu giàu có.
the play lampoons traditional family values in a humorous way.
Vở kịch chế nhạo những giá trị gia đình truyền thống một cách hài hước.
many comedians lampoon the quirks of everyday life.
Nhiều người hài hước chế nhạo những đặc điểm kỳ lạ của cuộc sống hàng ngày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay