lanced wound
vết thương bị đâm
lanced boil
mủ nhọt bị đâm
lanced abscess
áp xe bị đâm
lanced cyst
nang giả bị đâm
lanced skin
da bị đâm
lanced fruit
hoa quả bị đâm
lanced vein
tĩnh mạch bị đâm
lanced pressure
áp lực bị đâm
lanced infection
nhiễm trùng bị đâm
lanced bubble
bong bóng bị đâm
the knight lanced the dragon with great precision.
kỵ sĩ đã đâm con rồng với độ chính xác cao.
she lanced the balloon, causing it to pop.
Cô ấy đâm quả bóng bay, khiến nó bị bật.
the doctor lanced the boil to relieve the pressure.
Bác sĩ đã đâm mủ để giảm áp lực.
he lanced the meat to check if it was cooked.
Anh ấy đâm miếng thịt để kiểm tra xem nó đã chín chưa.
the athlete lanced the ball down the field.
Vận động viên đã đâm bóng xuống sân.
during the joust, he lanced his opponent's shield.
Trong cuộc đấu, anh ấy đã đâm khiên của đối thủ.
she lanced through the crowd to reach the stage.
Cô ấy đâm qua đám đông để lên sân khấu.
the chef lanced the chicken to ensure it was tender.
Đầu bếp đâm gà để đảm bảo nó mềm.
he lanced the fruit to check its ripeness.
Anh ấy đâm trái cây để kiểm tra độ chín của nó.
the soldier lanced the enemy with his spear.
Người lính đâm kẻ thù bằng ngọn giáo của mình.
lanced wound
vết thương bị đâm
lanced boil
mủ nhọt bị đâm
lanced abscess
áp xe bị đâm
lanced cyst
nang giả bị đâm
lanced skin
da bị đâm
lanced fruit
hoa quả bị đâm
lanced vein
tĩnh mạch bị đâm
lanced pressure
áp lực bị đâm
lanced infection
nhiễm trùng bị đâm
lanced bubble
bong bóng bị đâm
the knight lanced the dragon with great precision.
kỵ sĩ đã đâm con rồng với độ chính xác cao.
she lanced the balloon, causing it to pop.
Cô ấy đâm quả bóng bay, khiến nó bị bật.
the doctor lanced the boil to relieve the pressure.
Bác sĩ đã đâm mủ để giảm áp lực.
he lanced the meat to check if it was cooked.
Anh ấy đâm miếng thịt để kiểm tra xem nó đã chín chưa.
the athlete lanced the ball down the field.
Vận động viên đã đâm bóng xuống sân.
during the joust, he lanced his opponent's shield.
Trong cuộc đấu, anh ấy đã đâm khiên của đối thủ.
she lanced through the crowd to reach the stage.
Cô ấy đâm qua đám đông để lên sân khấu.
the chef lanced the chicken to ensure it was tender.
Đầu bếp đâm gà để đảm bảo nó mềm.
he lanced the fruit to check its ripeness.
Anh ấy đâm trái cây để kiểm tra độ chín của nó.
the soldier lanced the enemy with his spear.
Người lính đâm kẻ thù bằng ngọn giáo của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay