lancewoods

[Mỹ]/ˈlɑːnswʊd/
[Anh]/ˈlænsˌwʊd/

Dịch

n. một loại gỗ được sử dụng để làm giáo; gỗ chắc, được sử dụng cho trục tên, từ những cây sản xuất gỗ giáo

Cụm từ & Cách kết hợp

lancewood tree

cây gỗ chỉ

lancewood furniture

đồ nội thất gỗ chỉ

lancewood timber

gỗ chỉ

lancewood species

loài gỗ chỉ

lancewood logs

tồn gỗ chỉ

lancewood planks

vạt gỗ chỉ

lancewood crafts

thủ công phẩm gỗ chỉ

lancewood flooring

sàn gỗ chỉ

lancewood poles

cột gỗ chỉ

lancewood products

sản phẩm gỗ chỉ

Câu ví dụ

lancewood is known for its durability and strength.

gỗ lancewood nổi tiếng về độ bền và độ cứng.

carpenters often prefer lancewood for furniture making.

thợ mộc thường thích gỗ lancewood để làm đồ nội thất.

the lancewood tree can grow quite tall in tropical regions.

cây gỗ lancewood có thể cao đáng kể ở các vùng nhiệt đới.

using lancewood for crafting tools is a traditional practice.

việc sử dụng gỗ lancewood để làm đồ nghề thủ công là một truyền thống.

many indigenous cultures utilize lancewood in their crafts.

nhiều nền văn hóa bản địa sử dụng gỗ lancewood trong các sản phẩm thủ công của họ.

lancewood can be difficult to work with due to its density.

gỗ lancewood có thể khó làm việc do độ đặc của nó.

the unique grain of lancewood adds beauty to any project.

vân gỗ độc đáo của gỗ lancewood mang lại vẻ đẹp cho bất kỳ dự án nào.

in some regions, lancewood is a valuable resource.

ở một số vùng, gỗ lancewood là một nguồn tài nguyên có giá trị.

artists appreciate the fine qualities of lancewood in their work.

các nghệ sĩ đánh giá cao những phẩm chất tốt của gỗ lancewood trong công việc của họ.

proper seasoning is essential for lancewood to prevent warping.

việc tẩm sấy đúng cách là điều cần thiết để gỗ lancewood không bị cong vênh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay