landlubber

[US]/ˈlændˌlʌbə/
[UK]/ˈlændˌlʌbər/
Frequency: Very High

Translation

n. một người không quen thuộc với biển hoặc đi thuyền; (tiếng lóng hàng hải) một "người trên đất liền" (đề cập đến một thủy thủ mới hoặc người không quen với việc đi thuyền)
Word Forms
số nhiềulandlubbers

Phrases & Collocations

landlubber lifestyle

phong cách sống của người không phải thủy thủ

landlubber mentality

tư duy của người không phải thủy thủ

landlubber sailor

thủy thủ không phải thủy thủ

landlubber adventures

những cuộc phiêu lưu của người không phải thủy thủ

landlubber humor

sự hài hước của người không phải thủy thủ

landlubber skills

kỹ năng của người không phải thủy thủ

landlubber experience

kinh nghiệm của người không phải thủy thủ

landlubber friends

những người bạn của người không phải thủy thủ

landlubber culture

văn hóa của người không phải thủy thủ

landlubber zone

khu vực của người không phải thủy thủ

Example Sentences

as a landlubber, i often feel out of place on boats.

Với tư cách là một người không quen thuộc với biển, tôi thường cảm thấy lạc lõng trên thuyền.

being a landlubber, she prefers hiking over sailing.

Là một người không quen thuộc với biển, cô ấy thích đi bộ đường dài hơn là đi thuyền buồm.

the landlubber struggled to keep his balance on the deck.

Người không quen thuộc với biển đã vật lộn để giữ thăng bằng trên boong.

many landlubbers are intimidated by the ocean's vastness.

Nhiều người không quen thuộc với biển cảm thấy choáng ngợp bởi sự rộng lớn của đại dương.

my friend is a complete landlubber who gets seasick easily.

Bạn của tôi là một người hoàn toàn không quen thuộc với biển và dễ bị say sóng.

the landlubber was fascinated by the sailors' stories.

Người không quen thuộc với biển bị cuốn hút bởi những câu chuyện của các thủy thủ.

as a landlubber, he had no idea how to tie knots.

Với tư cách là một người không quen thuộc với biển, anh ta không biết cách thắt nút.

landlubbers often miss the thrill of ocean adventures.

Những người không quen thuộc với biển thường bỏ lỡ sự phấn khích của những cuộc phiêu lưu trên biển.

the landlubber admired the sailors' skills from afar.

Người không quen thuộc với biển ngưỡng mộ kỹ năng của các thủy thủ từ xa.

even a landlubber can enjoy a sunset cruise.

Ngay cả một người không quen thuộc với biển cũng có thể tận hưởng một chuyến du thuyền ngắm hoàng hôn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now