landmarking

[Mỹ]/ˈlændmɑːk/
[Anh]/ˈlændmɑːrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đặc điểm nổi bật hoặc nổi tiếng của một cảnh quan hoặc thị trấn, đặc biệt là một đặc điểm có thể được sử dụng để định hướng hoặc phục vụ như một điểm tham chiếu; một sự kiện hoặc phát triển quan trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

famous landmark

biểu tượng nổi tiếng

iconic landmark

địa danh biểu tượng

Câu ví dụ

a conspicuous landmark

một địa danh nổi bật

There was a conspicuous landmark ahead.

Trước mặt có một địa danh nổi bật.

a landmark court ruling; a landmark decision.

một quyết định quan trọng của tòa án; một quyết định mang tính bước ngoặt.

a landmark decision that set a legal precedent.

một quyết định mang tính bước ngoặt thiết lập tiền lệ pháp lý.

The tower was once a landmark for ships.

Tháp từng là một địa điểm nổi tiếng cho các tàu.

The Russian Revolution represents a landmark in world history.

Cách mạng Nga đánh dấu một bước ngoặt trong lịch sử thế giới.

the spire was once a landmark for ships sailing up the river.

ngọn tháp từng là một địa điểm nổi tiếng cho các tàu đi lên sông.

the birth of a child is an important landmark in the lives of all concerned.

sự ra đời của một đứa trẻ là một sự kiện quan trọng trong cuộc đời của tất cả những người quan tâm.

a landmark decision on the legal status of a fetus

một quyết định quan trọng về tình trạng pháp lý của một thai

Mean difference data were applied to reported standard oral esophagoscopy landmark measurements to conert to standard landmark measurements from the nares.

Dữ liệu chênh lệch trung bình được áp dụng cho các phép đo mốc chuẩn đường miệng tiêu chuẩn được báo cáo trong thực quản để chuyển đổi thành các phép đo mốc chuẩn tiêu chuẩn từ lỗ mũi.

Ví dụ thực tế

Does your hometown have any famous landmarks?

Thành phố quê hương của bạn có địa điểm nổi tiếng nào không?

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

It's an ancient landmark in central Syria.

Đây là một địa điểm nổi tiếng cổ đại ở trung Syria.

Nguồn: CNN Selected March 2016 Collection

The United States passed the landmark on Monday.

Nước Mỹ đã thông qua cột mốc quan trọng vào thứ Hai.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2021 Collection

It became a noted landmark for sailors.

Nó trở thành một địa điểm nổi tiếng được biết đến của các thủy thủ.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

" The Ugandan plan, I think, is really a landmark, "

"

Nguồn: VOA Daily Standard October 2020 Collection

Reporter Lauren Frayer started her day with a vantage point atop the city's most iconic landmark.

Nhà báo Lauren Frayer bắt đầu ngày của mình với một vị trí thuận lợi trên đỉnh điểm nổi tiếng nhất của thành phố.

Nguồn: NPR News January 2015 Compilation

The Brandenburg Gate is one of Berlin's most famous landmarks.

Cổng Brandenburg là một trong những địa điểm nổi tiếng nhất của Berlin.

Nguồn: VOA Standard June 2013 Collection

However, architects say it could take decades to rebuild the world-famous landmark.

Tuy nhiên, các kiến trúc sư nói rằng có thể mất nhiều thập kỷ để xây dựng lại địa điểm nổi tiếng thế giới.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

In 2021, a landmark case reshaped the landscape of college sports.

Năm 2021, một vụ án mang tính bước ngoặt đã định hình lại bối cảnh của thể thao học thuật.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

As such, incredible historical and cultural landmarks are on show wherever you go.

Do đó, những địa điểm lịch sử và văn hóa đáng kinh ngạc được trưng bày ở bất cứ đâu bạn đi.

Nguồn: Best Travel Destinations in Asia

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay