landrover

[Mỹ]/'lænd,rəuvə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương tiện đa năng chạy địa hình, tương tự như xe jeep, được sản xuất tại Vương quốc Anh, tên thương hiệu.
Các dạng của từ
số nhiềulandrovers

Câu ví dụ

It's another sweltering day in the savannah woodland of northern Australia and I'm sitting in the back of a dusty Landrover waiting to meet members of one of the country's most unusual military units.

Đây lại là một ngày oi ả ở vùng rừng cây đồng bằng châu Phi phía bắc của Úc và tôi đang ngồi ở hàng ghế sau của một chiếc Landrover bụi bặm chờ gặp các thành viên của một trong những đơn vị quân sự bất thường nhất của đất nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay