language-user

[Mỹ]/[ˈlæŋɡwɪdʒ ˈjuːzər]/
[Anh]/[ˈlændʒwɪdʒ ˈjuːzər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người sử dụng ngôn ngữ, đặc biệt là trong bối cảnh công nghệ ngôn ngữ hoặc xử lý ngôn ngữ tự nhiên; Một người dùng ngôn ngữ cụ thể, thường đối lập với nhà phát triển ngôn ngữ hoặc nhà ngôn ngữ học; Người tương tác với mô hình hoặc hệ thống ngôn ngữ.
Word Forms
số nhiềulanguage-users

Cụm từ & Cách kết hợp

language-user experience

Trải nghiệm người dùng ngôn ngữ

supporting language-users

Hỗ trợ người dùng ngôn ngữ

new language-user

Người dùng ngôn ngữ mới

language-users learn

Người dùng ngôn ngữ học

becoming a language-user

Trở thành người dùng ngôn ngữ

language-user needs

Yêu cầu của người dùng ngôn ngữ

assisting language-users

Trợ giúp người dùng ngôn ngữ

language-user feedback

Phản hồi từ người dùng ngôn ngữ

empowering language-users

Khuyến khích người dùng ngôn ngữ

language-user community

Đại diện cộng đồng người dùng ngôn ngữ

Câu ví dụ

the language-user struggled to understand the complex grammar rules.

Người sử dụng ngôn ngữ đã gặp khó khăn trong việc hiểu các quy tắc ngữ pháp phức tạp.

we need to design a user interface that is intuitive for every language-user.

Chúng ta cần thiết kế một giao diện người dùng trực quan cho mọi người sử dụng ngôn ngữ.

the language-user's proficiency level significantly impacts their reading comprehension.

Mức độ thành thạo của người sử dụng ngôn ngữ ảnh hưởng đáng kể đến khả năng hiểu đọc của họ.

providing support for multiple languages ensures a wider range of language-users.

Cung cấp hỗ trợ cho nhiều ngôn ngữ đảm bảo mở rộng phạm vi người sử dụng ngôn ngữ.

the language-user actively participated in the online forum discussion.

Người sử dụng ngôn ngữ tích cực tham gia vào cuộc thảo luận diễn đàn trực tuyến.

we surveyed a diverse group of language-users to gather feedback.

Chúng ta đã khảo sát một nhóm đa dạng các người sử dụng ngôn ngữ để thu thập phản hồi.

the language-user's cultural background can influence their interpretation of text.

Bối cảnh văn hóa của người sử dụng ngôn ngữ có thể ảnh hưởng đến cách họ diễn giải văn bản.

the application caters to both novice and experienced language-users.

Ứng dụng này phục vụ cả người mới bắt đầu và người có kinh nghiệm sử dụng ngôn ngữ.

understanding the language-user's needs is crucial for effective communication.

Hiểu được nhu cầu của người sử dụng ngôn ngữ là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.

the language-user frequently used online translation tools to assist them.

Người sử dụng ngôn ngữ thường xuyên sử dụng các công cụ dịch thuật trực tuyến để hỗ trợ họ.

we aim to create a learning environment that is engaging for every language-user.

Chúng ta nhằm tạo ra một môi trường học tập hấp dẫn cho mọi người sử dụng ngôn ngữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay