languished in silence
đã languished trong im lặng
languished for attention
đã languished vì sự chú ý
languished without hope
đã languished không có hy vọng
languished in despair
đã languished trong tuyệt vọng
languished in pain
đã languished trong đau đớn
languished for love
đã languished vì tình yêu
languished in darkness
đã languished trong bóng tối
languished in neglect
đã languished trong sự bỏ bê
languished in solitude
đã languished trong sự cô độc
languished in agony
đã languished trong nỗi đau đớn
he languished in the hospital for weeks.
anh ta đã suy yếu trong bệnh viện trong nhiều tuần.
the project languished due to lack of funding.
dự án đã đình trệ do thiếu kinh phí.
she felt her ambitions languished in the mundane job.
cô cảm thấy tham vọng của mình bị suy giảm trong công việc nhàm chán.
they languished in poverty for years.
họ đã sống trong cảnh nghèo đói trong nhiều năm.
his dreams languished as he worked long hours.
ước mơ của anh ta dần phai nhạt khi anh ta làm việc nhiều giờ.
the once vibrant community now languished.
cộng đồng từng sôi động nay đã suy tàn.
her creativity languished in the uninspiring environment.
sáng tạo của cô bị suy giảm trong môi trường thiếu cảm hứng.
many ideas languished on the drawing board.
nhiều ý tưởng bị bỏ lại trên giấy.
the relationship languished without communication.
mối quan hệ suy yếu vì thiếu giao tiếp.
he watched his health languish due to poor habits.
anh ta chứng kiến sức khỏe của mình suy giảm do thói quen xấu.
languished in silence
đã languished trong im lặng
languished for attention
đã languished vì sự chú ý
languished without hope
đã languished không có hy vọng
languished in despair
đã languished trong tuyệt vọng
languished in pain
đã languished trong đau đớn
languished for love
đã languished vì tình yêu
languished in darkness
đã languished trong bóng tối
languished in neglect
đã languished trong sự bỏ bê
languished in solitude
đã languished trong sự cô độc
languished in agony
đã languished trong nỗi đau đớn
he languished in the hospital for weeks.
anh ta đã suy yếu trong bệnh viện trong nhiều tuần.
the project languished due to lack of funding.
dự án đã đình trệ do thiếu kinh phí.
she felt her ambitions languished in the mundane job.
cô cảm thấy tham vọng của mình bị suy giảm trong công việc nhàm chán.
they languished in poverty for years.
họ đã sống trong cảnh nghèo đói trong nhiều năm.
his dreams languished as he worked long hours.
ước mơ của anh ta dần phai nhạt khi anh ta làm việc nhiều giờ.
the once vibrant community now languished.
cộng đồng từng sôi động nay đã suy tàn.
her creativity languished in the uninspiring environment.
sáng tạo của cô bị suy giảm trong môi trường thiếu cảm hứng.
many ideas languished on the drawing board.
nhiều ý tưởng bị bỏ lại trên giấy.
the relationship languished without communication.
mối quan hệ suy yếu vì thiếu giao tiếp.
he watched his health languish due to poor habits.
anh ta chứng kiến sức khỏe của mình suy giảm do thói quen xấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay