larkspurs

[Mỹ]/ˈlɑːkspɜːr/
[Anh]/ˈlɑrkˌspɜr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây thuộc chi Delphinium; hạt của cây larkspur được sử dụng trong y học; một loại cây có hoa thuộc họ Ranunculaceae

Cụm từ & Cách kết hợp

larkspur flower

hoa mõng óc

larkspur garden

vườn hoa mõng óc

larkspur plant

cây hoa mõng óc

larkspur seeds

hạt giống hoa mõng óc

larkspur bloom

nở hoa mõng óc

larkspur variety

giống hoa mõng óc

larkspur colors

màu hoa mõng óc

larkspur species

loài hoa mõng óc

larkspur field

đồng hoa mõng óc

larkspur arrangement

bố trí hoa mõng óc

Câu ví dụ

the larkspur blooms beautifully in the spring.

hoa phong lan nở rực rỡ vào mùa xuân.

she planted larkspur in her garden for color.

Cô ấy đã trồng hoa phong lan trong vườn của mình để có màu sắc.

larkspur is a favorite among flower enthusiasts.

Hoa phong lan được yêu thích trong số những người yêu thích hoa.

the larkspur's vibrant hues attract many pollinators.

Màu sắc rực rỡ của hoa phong lan thu hút nhiều loài thụ phấn.

in floristry, larkspur is often used in arrangements.

Trong ngành hoa, hoa phong lan thường được sử dụng trong các sắp xếp.

she received a bouquet of larkspur for her birthday.

Cô ấy nhận được một bó hoa phong lan vào ngày sinh nhật của mình.

larkspur can be toxic if ingested in large quantities.

Hoa phong lan có thể gây độc nếu ăn phải với số lượng lớn.

the garden was filled with the scent of larkspur.

Khu vườn tràn ngập hương thơm của hoa phong lan.

she admired the larkspur as she walked through the park.

Cô ấy ngưỡng mộ hoa phong lan khi đi dạo qua công viên.

many people use larkspur to attract butterflies.

Nhiều người sử dụng hoa phong lan để thu hút bướm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay