larruping

[Mỹ]/ˈlær.ə.pɪŋ/
[Anh]/ˈlær.ə.pɪŋ/

Dịch

adj. phi thường, đặc biệt
adv. một cách phi thường

Cụm từ & Cách kết hợp

larruping good

tuyệt vời

larruping fast

nhanh như chớp

larruping time

thời gian tuyệt vời

larruping fun

vui nhộn

larruping deal

giao dịch tuyệt vời

larruping meal

bữa ăn tuyệt vời

larruping taste

vị ngon tuyệt vời

larruping success

thành công rực rỡ

larruping adventure

cuộc phiêu lưu tuyệt vời

larruping performance

diễn xuất tuyệt vời

Câu ví dụ

he was larruping the horse to make it go faster.

anh ta đang đánh ngựa để khiến nó chạy nhanh hơn.

the chef was larruping the sauce to enhance its flavor.

nhà bếp đang đánh sốt để tăng thêm hương vị.

she gave the dog a larruping good bath.

cô ấy đã cho chú chó một buổi tắm rất tốt.

the kids were larruping each other playfully in the yard.

các bạn nhỏ đang đánh nhau một cách vui đùa trong sân.

he was larruping the drum to keep the beat.

anh ta đang đánh trống để giữ nhịp điệu.

they were larruping the waves while surfing.

họ đang đánh sóng khi đang lướt sóng.

the teacher was larruping the chalkboard to get everyone's attention.

giáo viên đang đánh bảng đen để thu hút sự chú ý của mọi người.

he enjoyed larruping the ice cream sundae with extra toppings.

anh ấy thích đánh món kem sundae với nhiều loại topping.

she was larruping the paint on the canvas with enthusiasm.

cô ấy đang đánh sơn lên toan với sự nhiệt tình.

the horse trainer was larruping the reins to control the horse.

huấn luyện viên ngựa đang đánh dây cương để điều khiển con ngựa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay