Latvian culture
Văn hóa Latvia
Latvian language
Ngôn ngữ Latvia
Latvian cuisine
Ẩm thực Latvia
Latvian traditions
Truyền thống Latvia
Latvian culture is rich and diverse.
Văn hóa Latvia phong phú và đa dạng.
She is fluent in Latvian.
Cô ấy thông thạo tiếng Latvia.
Many Latvian people enjoy traditional folk music.
Nhiều người Latvia thích nghe nhạc dân gian truyền thống.
He traveled to Latvia to learn Latvian history.
Anh ấy đã đi du lịch đến Latvia để tìm hiểu về lịch sử Latvia.
Latvian cuisine is known for its use of local ingredients.
Ẩm thực Latvia nổi tiếng với việc sử dụng các nguyên liệu địa phương.
The Latvian flag consists of three horizontal stripes.
Cờ Latvia gồm ba sọc ngang.
She bought a Latvian sweater as a souvenir.
Cô ấy đã mua một chiếc áo len Latvia làm kỷ niệm.
He is studying Latvian literature at university.
Anh ấy đang học văn học Latvia tại trường đại học.
The Latvian embassy is located in the capital city.
Đại sứ quán Latvia nằm ở thủ đô.
Latvian athletes performed well at the international competition.
Các vận động viên Latvia đã thể hiện tốt tại giải đấu quốc tế.
His second wife was a Latvian peasant maid.
Vợ thứ hai của anh ta là một cô hầu gái nông dân Latvia.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)The Latvian government said it was right to prevent illegal immigration.
Chính phủ Latvia cho biết việc ngăn chặn nhập cư bất hợp pháp là đúng.
Nguồn: BBC Listening Collection October 2022A Latvian guard, " A mere commoner, " outside would be laughing uproariously.
Một người lính canh Latvia, " chỉ là một người thường, " bên ngoài sẽ cười phá lên.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)So too did singing carols in other languages, including Latvian and Church Slavonic.
Tương tự như vậy, việc hát các bài thánh ca bằng các ngôn ngữ khác, bao gồm tiếng Latvia và tiếng Slavonic cổ, cũng vậy.
Nguồn: The Economist (Summary)So far, Latvian authorities are not confirmed to a cause of the collapse.
Tính đến nay, các nhà chức trách Latvia vẫn chưa xác nhận nguyên nhân sụp đổ.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2013The huge Getlini garbage dump outside the Latvian capital Riga, receives about half of the country's waste.
Bãi rác Getlini khổng lồ bên ngoài thủ đô Riga của Latvia, tiếp nhận khoảng một nửa lượng chất thải của đất nước.
Nguồn: VOA Standard July 2015 CollectionThe roof of a large supermarket in the Latvian capital Riga has collapsed, at least six people are confirmed dead.
Mái nhà của một siêu thị lớn ở thủ đô Riga của Latvia đã sụp đổ, ít nhất sáu người đã thiệt mạng.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2013Some said he was Latvian; others said he was from another planet.
Một số người nói rằng anh ta là người Latvia; những người khác nói rằng anh ta đến từ một hành tinh khác.
Nguồn: Bookworm 1B_03. The Omega FileTo balance the books, the Latvian government chose a strategy of internal devaluation.
Để cân bằng ngân sách, chính phủ Latvia đã chọn một chiến lược thâm hụt nội bộ.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2020 CollectionWhen Latvia regained independence in 1991, the country was 48% non-Latvian.
Khi Latvia giành lại độc lập vào năm 1991, đất nước có 48% không phải là người Latvia.
Nguồn: The Economist CultureLatvian culture
Văn hóa Latvia
Latvian language
Ngôn ngữ Latvia
Latvian cuisine
Ẩm thực Latvia
Latvian traditions
Truyền thống Latvia
Latvian culture is rich and diverse.
Văn hóa Latvia phong phú và đa dạng.
She is fluent in Latvian.
Cô ấy thông thạo tiếng Latvia.
Many Latvian people enjoy traditional folk music.
Nhiều người Latvia thích nghe nhạc dân gian truyền thống.
He traveled to Latvia to learn Latvian history.
Anh ấy đã đi du lịch đến Latvia để tìm hiểu về lịch sử Latvia.
Latvian cuisine is known for its use of local ingredients.
Ẩm thực Latvia nổi tiếng với việc sử dụng các nguyên liệu địa phương.
The Latvian flag consists of three horizontal stripes.
Cờ Latvia gồm ba sọc ngang.
She bought a Latvian sweater as a souvenir.
Cô ấy đã mua một chiếc áo len Latvia làm kỷ niệm.
He is studying Latvian literature at university.
Anh ấy đang học văn học Latvia tại trường đại học.
The Latvian embassy is located in the capital city.
Đại sứ quán Latvia nằm ở thủ đô.
Latvian athletes performed well at the international competition.
Các vận động viên Latvia đã thể hiện tốt tại giải đấu quốc tế.
His second wife was a Latvian peasant maid.
Vợ thứ hai của anh ta là một cô hầu gái nông dân Latvia.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)The Latvian government said it was right to prevent illegal immigration.
Chính phủ Latvia cho biết việc ngăn chặn nhập cư bất hợp pháp là đúng.
Nguồn: BBC Listening Collection October 2022A Latvian guard, " A mere commoner, " outside would be laughing uproariously.
Một người lính canh Latvia, " chỉ là một người thường, " bên ngoài sẽ cười phá lên.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)So too did singing carols in other languages, including Latvian and Church Slavonic.
Tương tự như vậy, việc hát các bài thánh ca bằng các ngôn ngữ khác, bao gồm tiếng Latvia và tiếng Slavonic cổ, cũng vậy.
Nguồn: The Economist (Summary)So far, Latvian authorities are not confirmed to a cause of the collapse.
Tính đến nay, các nhà chức trách Latvia vẫn chưa xác nhận nguyên nhân sụp đổ.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2013The huge Getlini garbage dump outside the Latvian capital Riga, receives about half of the country's waste.
Bãi rác Getlini khổng lồ bên ngoài thủ đô Riga của Latvia, tiếp nhận khoảng một nửa lượng chất thải của đất nước.
Nguồn: VOA Standard July 2015 CollectionThe roof of a large supermarket in the Latvian capital Riga has collapsed, at least six people are confirmed dead.
Mái nhà của một siêu thị lớn ở thủ đô Riga của Latvia đã sụp đổ, ít nhất sáu người đã thiệt mạng.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2013Some said he was Latvian; others said he was from another planet.
Một số người nói rằng anh ta là người Latvia; những người khác nói rằng anh ta đến từ một hành tinh khác.
Nguồn: Bookworm 1B_03. The Omega FileTo balance the books, the Latvian government chose a strategy of internal devaluation.
Để cân bằng ngân sách, chính phủ Latvia đã chọn một chiến lược thâm hụt nội bộ.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2020 CollectionWhen Latvia regained independence in 1991, the country was 48% non-Latvian.
Khi Latvia giành lại độc lập vào năm 1991, đất nước có 48% không phải là người Latvia.
Nguồn: The Economist CultureKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay