launderings

[Mỹ]/'lɔ:ndəriŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc làm sạch (quần áo, v.v.); ủi (quần áo, v.v.); hành động che giấu nguồn gốc của tiền thu được qua các phương tiện bất hợp pháp.

Cụm từ & Cách kết hợp

money laundering

rửa tiền

illegal money laundering

rửa tiền bất hợp pháp

Câu ví dụ

He was charged with laundering money.

Anh ta bị cáo buộc rửa tiền.

the bank was found to have been laundering dirty money.

Ngân hàng bị phát hiện đã rửa tiền bẩn.

he wasn't used to laundering his own bed linen.

Anh ta không quen với việc tự giặt ga trải giường của mình.

laundering proceeds of crime

rửa tiền thu được từ tội phạm

Ví dụ thực tế

That's money laundering. We're not criminals.

Đó là rửa tiền. Chúng tôi không phải là tội phạm.

Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4

They involve money laundering and acting as an unregistered foreign agent.

Chúng liên quan đến rửa tiền và hành động như một đại diện nước ngoài không đăng ký.

Nguồn: PBS English News

The Ortega regime accuses her of essentially money laundering and misuse of that foundation's funds.

Chế độ Ortega cáo buộc cô ta về việc rửa tiền và sử dụng sai mục đích tiền của tổ chức đó.

Nguồn: NPR News June 2021 Compilation

The U.S. accuses him of helping North Korean officials use tech for money laundering.

Hoa Kỳ cáo buộc ông ta đã giúp các quan chức Triều Tiên sử dụng công nghệ để rửa tiền.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Unless you can afford professional laundering, avoid 100 percent cotton in favor of a no-iron fabric.

Trừ khi bạn có thể đủ khả năng chi trả dịch vụ giặt là chuyên nghiệp, hãy tránh loại vải 100% cotton và thay vào đó chọn loại vải không cần ủi.

Nguồn: Beauty and Fashion English

She wrote about fuel smuggling, organized crime, money laundering.

Cô ấy viết về buôn lậu nhiên liệu, tội phạm có tổ chức và rửa tiền.

Nguồn: NPR News November 2019 Collection

Joao Vaccari, who was indicted a month ago, is to stand trial for alleged money laundering.

Joao Vaccari, người đã bị truy tố cách đây một tháng, sẽ ra tòa xét xử về cáo buộc rửa tiền.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2015

Prosecutors in Peru are investigating both the incumbent president and her predecessor for alleged money laundering.

Các công tố viên ở Peru đang điều tra cả tổng thống đương nhiệm và người tiền nhiệm của bà về cáo buộc rửa tiền.

Nguồn: CRI Online March 2023 Collection

He's accused of fraud, racketeering, and money laundering.

Ông ta bị cáo buộc về gian lận, bảo kê và rửa tiền.

Nguồn: PBS Interview Social Series

Fine. Good luck laundering this money without me.

Được thôi. Chúc may mắn rửa tiền mà không có tôi.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay