lauren

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Lauren (họ)

Cụm từ & Cách kết hợp

Lauren Smith

Lauren Smith

ralph lauren

ralph lauren

Câu ví dụ

Lauren is a talented artist.

Lauren là một nghệ sĩ tài năng.

She always wears Lauren's designs to events.

Cô ấy luôn mặc những thiết kế của Lauren đến các sự kiện.

Lauren's latest collection received rave reviews.

Bộ sưu tập mới nhất của Lauren đã nhận được những đánh giá tuyệt vời.

I love the way Lauren styles her hair.

Tôi thích cách Lauren để kiểu tóc của cô ấy.

Lauren's fashion sense is impeccable.

Gu thời trang của Lauren thật hoàn hảo.

Have you seen Lauren's new painting?

Bạn đã thấy bức tranh mới của Lauren chưa?

Lauren always brings a unique perspective to her work.

Lauren luôn mang đến một góc nhìn độc đáo cho công việc của cô ấy.

I can't wait to see Lauren's exhibition.

Tôi rất nóng lòng được xem triển lãm của Lauren.

Lauren's creativity knows no bounds.

Sáng tạo của Lauren không có giới hạn.

She credits Lauren for inspiring her to pursue art.

Cô ấy luôn ghi nhận Lauren đã truyền cảm hứng cho cô ấy theo đuổi nghệ thuật.

Ví dụ thực tế

Lauren, welcome back to Your Health, Quickly!

Lauren, chào mừng trở lại với Your Health, Quickly!

Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific American

Lauren, can you tell us more about that?

Lauren, bạn có thể cho chúng tôi biết thêm về điều đó không?

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American July 2023 Collection

I gotta get this body to Lauren.

Tôi phải đưa cơ thể này cho Lauren.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Thanks for catching us up, Lauren!

Cảm ơn vì đã cập nhật cho chúng tôi, Lauren!

Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific American

Sounds like it's right up Lauren's alley.

Nghe có vẻ rất phù hợp với Lauren.

Nguồn: Lost Girl Season 2

No, I've been stuck at Lauren's. With Kenzi.

Không, tôi đã bị mắc kẹt ở nhà Lauren. Với Kenzi.

Nguồn: Lost Girl Season 4

Lauren's pelt is gonna be steamed!

Bộ lông của Lauren sẽ bị hơi!

Nguồn: Lost Girl Season 3

Lauren, last year was a record for migrant deaths in the Mediterranean.

Lauren, năm ngoái là kỷ lục về số ca tử vong của người di cư ở Địa Trung Hải.

Nguồn: NPR News April 2015 Compilation

Reynard must be in Lauren's body.

Reynard chắc hẳn đang trong cơ thể Lauren.

Nguồn: Lost Girl Season 2

The deal was to save Lauren.

Thỏa thuận là để cứu Lauren.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay