lave

[Mỹ]/leɪv/
[Anh]/leɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt.rửa hoặc tắm; rửa hoặc tắm (cái gì đó); chảy theo
n.tàn dư hoặc cặn bã
Word Forms
thì quá khứlaved
quá khứ phân từlaved
hiện tại phân từlaving
ngôi thứ ba số ítlaves
số nhiềulaves

Cụm từ & Cách kết hợp

lave hands

rửa tay

lave face

rửa mặt

lave feet

rửa chân

lave body

rửa người

lave wounds

rửa vết thương

lave dishes

rửa bát đĩa

lave hair

rửa tóc

lave skin

rửa da

lave fruits

rửa trái cây

lave vegetables

rửa rau

Câu ví dụ

after a long day, i love to lave in a warm bath.

Sau một ngày dài, tôi thích ngâm mình trong bồn tắm ấm.

she decided to lave her worries away by painting.

Cô ấy quyết định gạt bỏ những lo lắng của mình bằng cách vẽ tranh.

they lave their hands before every meal.

Họ rửa tay trước mỗi bữa ăn.

he likes to lave in the sun on weekends.

Anh ấy thích tắm nắng vào cuối tuần.

to relax, she often laves in the garden.

Để thư giãn, cô ấy thường ngâm mình trong vườn.

it is important to lave your face daily.

Điều quan trọng là phải rửa mặt hàng ngày.

they lave their pets regularly to keep them clean.

Họ thường xuyên rửa cho thú cưng của mình để giữ cho chúng sạch sẽ.

during the summer, kids love to lave in the pool.

Trong mùa hè, trẻ con thích bơi trong hồ bơi.

he laved his car to remove all the dirt.

Anh ấy đã rửa xe của mình để loại bỏ tất cả bụi bẩn.

she enjoys laving her feet in the cool river water.

Cô ấy thích ngâm chân trong nước sông mát lạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay