laved

[Mỹ]/leɪvd/
[Anh]/leɪvd/

Dịch

v. đã rửa hoặc tắm; chảy qua hoặc đã rửa

Cụm từ & Cách kết hợp

laved in light

tắm đượm ánh sáng

laved by waves

tắm trong sóng

laved with love

tắm đượm tình yêu

laved in color

tắm đượm màu sắc

laved by rain

tắm dưới mưa

laved in beauty

tắm đượm vẻ đẹp

laved with joy

tắm đượm niềm vui

laved by sunlight

tắm dưới ánh nắng mặt trời

laved in serenity

tắm đượm sự thanh bình

laved with grace

tắm đượm sự duyên dáng

Câu ví dụ

the waves laved the shore gently.

Những con sóng vỗ nhẹ nhàng vào bờ.

she laved her hands in the cool water.

Cô rửa tay trong nước mát.

the sun laved the landscape in golden light.

Ánh nắng vàng chiếu xuống cảnh quan.

he laved his worries away in the warm bath.

Anh rửa đi những lo lắng trong bồn tắm ấm áp.

the children laved in the pool all afternoon.

Trẻ em nghịch ngợm trong hồ bơi cả buổi chiều.

she laved her face with a refreshing mist.

Cô rửa mặt bằng sương mù tươi mát.

the rain laved the parched earth.

Mưa đã làm ẩm ướt vùng đất khô cằn.

he laved his feet in the river after the hike.

Anh rửa chân trong sông sau chuyến đi bộ đường dài.

the dog laved its fur in the stream.

Con chó làm ướt bộ lông của nó trong suối.

she laved her garden with care and love.

Cô chăm sóc khu vườn của mình bằng sự quan tâm và tình yêu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay