lawns

[Mỹ]/lɔːnz/
[Anh]/lɔnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của bãi cỏ; khu vực có cỏ; vải cotton hoặc linen chất lượng cao
v. ngôi thứ ba số ít của bãi cỏ; chuyển đổi đất thành một bãi cỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

green lawns

cỏ xanh

manicured lawns

cỏ được cắt tỉa cẩn thận

lawn care

chăm sóc cỏ

lawn maintenance

bảo trì sân cỏ

lawn mower

máy cắt cỏ

lawn decorations

trang trí sân vườn

lawn games

trò chơi trên sân cỏ

lawn edging

viền cỏ

artificial lawns

cỏ nhân tạo

lawn fertilizer

phân bón cho cỏ

Câu ví dụ

we spent the afternoon playing games on the lawns.

Chúng tôi đã dành buổi chiều để chơi trò chơi trên sân cỏ.

the children love to run around on the green lawns.

Trẻ em rất thích chạy xung quanh trên những bãi cỏ xanh.

many homeowners take pride in their well-maintained lawns.

Nhiều chủ nhà tự hào về những bãi cỏ được chăm sóc tốt của họ.

during summer, we often have picnics on the lawns.

Mùa hè, chúng tôi thường có những buổi dã ngoại trên sân cỏ.

the city organizes events on the public lawns.

Thành phố tổ chức các sự kiện trên các bãi cỏ công cộng.

lawns require regular watering and mowing to stay healthy.

Cỏ cần được tưới nước và cắt tỉa thường xuyên để giữ cho chúng khỏe mạnh.

we planted flowers along the edges of the lawns.

Chúng tôi đã trồng hoa dọc theo mép các bãi cỏ.

lawns can be a great place for family gatherings.

Cỏ có thể là một nơi tuyệt vời để tụ tập gia đình.

the park's lawns are perfect for relaxation and leisure.

Những bãi cỏ của công viên rất lý tưởng để thư giãn và giải trí.

some people prefer artificial lawns for easy maintenance.

Một số người thích sử dụng cỏ nhân tạo vì dễ bảo trì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay