layette

[Mỹ]/ˌleɪˈjɛt/
[Anh]/ˌleɪˈjɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bộ quần áo hoàn chỉnh và các vật dụng khác cho một em bé mới sinh

Cụm từ & Cách kết hợp

baby layette

bộ quần áo sơ sinh

complete layette

bộ layette hoàn chỉnh

layette set

bộ layette

layette collection

tập hợp layette

newborn layette

layette sơ sinh

layette gift

quà tặng layette

layette essentials

những món đồ layette cần thiết

layette items

các món đồ layette

layette bag

túi layette

layette clothing

quần áo layette

Câu ví dụ

she received a beautiful layette for her newborn.

Cô ấy đã nhận được một bộ layette xinh đẹp cho đứa con mới sinh.

he carefully packed the layette before heading to the hospital.

Anh ấy đã cẩn thận đóng gói layette trước khi đến bệnh viện.

the layette included everything from clothes to blankets.

Bộ layette bao gồm tất cả mọi thứ từ quần áo đến chăn.

many parents enjoy shopping for a layette.

Nhiều bậc cha mẹ thích mua sắm layette.

her friends organized a layette shower for the expecting mother.

Những người bạn của cô ấy đã tổ chức một buổi tiệc layette cho người phụ nữ đang mang thai.

the layette was filled with adorable outfits.

Bộ layette tràn ngập những bộ quần áo dễ thương.

choosing the right layette can be overwhelming.

Việc lựa chọn layette phù hợp có thể quá sức.

they donated a layette to a local charity for new mothers.

Họ đã quyên góp layette cho một tổ chức từ thiện địa phương dành cho các bà mẹ mới sinh.

the layette is essential for any new baby.

Layette là điều cần thiết cho bất kỳ em bé mới sinh nào.

grandparents often love to buy a layette for their grandchildren.

Ông bà thường thích mua layette cho các cháu của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay