leafleters

[Mỹ]/ˈliːflətəz/
[Anh]/ˈliːflətərz/

Dịch

n. danh từ số nhiều của leafleter; những người phát tờ rơi

Cụm từ & Cách kết hợp

the leafleters

những người phát tờ rơi

busy leafleters

những người phát tờ rơi bận rộn

political leafleters

những người phát tờ rơi chính trị

paid leafleters

những người phát tờ rơi được trả lương

leafleters distributing

những người phát tờ rơi đang phân phát

aggressive leafleters

những người phát tờ rơi hung hăng

street leafleters

những người phát tờ rơi trên đường phố

union leafleters

những người phát tờ rơi thuộc công đoàn

volunteer leafleters

những người phát tờ rơi tình nguyện

leafleters approached

những người phát tờ rơi đã tiếp cận

Câu ví dụ

experienced leafleters distributed flyers at the downtown location.

những người phát tờ rơi có kinh nghiệm đã phát tờ rơi tại địa điểm trung tâm thành phố.

the team of leafleters worked efficiently during the campaign.

nhóm các người phát tờ rơi đã làm việc hiệu quả trong chiến dịch.

street leafleters targeted busy intersections during rush hour.

những người phát tờ rơi trên đường phố đã nhắm đến các điểm giao thông đông đúc vào giờ cao điểm.

professional leafleters used strategic locations for maximum exposure.

những người phát tờ rơi chuyên nghiệp đã sử dụng các vị trí chiến lược để đạt được sự phơi bày tối đa.

many leafleters gathered at the meeting point early morning.

nhiều người phát tờ rơi đã tập trung tại điểm hẹn vào buổi sáng sớm.

the leafleters collected valuable feedback from interested residents.

những người phát tờ rơi đã thu thập được phản hồi quý giá từ các cư dân quan tâm.

trained leafleters followed strict guidelines for distribution.

những người phát tờ rơi được đào tạo đã tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn phân phối.

the company hired additional leafleters to cover more areas.

doanh nghiệp đã thuê thêm các người phát tờ rơi để bao phủ nhiều khu vực hơn.

young leafleters showed great enthusiasm for the project.

những người phát tờ rơi trẻ tuổi đã thể hiện sự hào hứng lớn đối với dự án.

the leafleters focused on residential neighborhoods for better results.

những người phát tờ rơi đã tập trung vào các khu dân cư để đạt được kết quả tốt hơn.

skilled leafleters distributed promotional materials throughout the event.

những người phát tờ rơi có kỹ năng đã phân phối các tài liệu quảng bá trong suốt sự kiện.

volunteer leafleters contributed significantly to the awareness campaign.

những người phát tờ rơi tình nguyện đã đóng góp đáng kể cho chiến dịch nâng cao nhận thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay