leased

[Mỹ]/li:st/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuê
n. [Computing] đường dây chuyên dụng
v. cho thuê

Cụm từ & Cách kết hợp

leased property

tài sản cho thuê

leased equipment

thiết bị cho thuê

leased vehicle

xe cho thuê

leased line

dòng cho thuê

leased assets

tài sản thuê

Câu ví dụ

They leased the building as a depot.

Họ đã cho thuê tòa nhà làm kho.

she leased the site to a local company.

Cô ấy đã cho thuê địa điểm cho một công ty địa phương.

land was leased from the Duchy of Cornwall.

đất đai được thuê từ Công quốc Cornwall.

He leased his home for the summer.

Anh ấy đã cho thuê nhà của mình vào mùa hè.

The land was leased out to a rich farmer.

Đất đã được cho thuê cho một người nông dân giàu có.

A capital lease is long-term, noncancelable, and similar to an installment purchase of the leased asset.

Hợp đồng thuê mua tài chính dài hạn, không thể hủy bỏ và tương tự như việc mua trả góp tài sản cho thuê.

Ví dụ thực tế

We help them to sign their own leases.

Chúng tôi giúp họ ký hợp đồng thuê nhà của riêng họ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Later, a farmer leased her another 0.8 hectares for free.

Sau đó, một người nông dân đã thuê thêm 0,8 héc ta của cô ấy miễn phí.

Nguồn: VOA Special August 2018 Collection

Airplanes are typically leased but you have to pay money to the leasing company.

Máy bay thường được thuê, nhưng bạn phải trả tiền cho công ty cho thuê.

Nguồn: VOA Standard English_Life

You leased a building without telling me?

Bạn đã thuê một tòa nhà mà không nói với tôi sao?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

This property is leased by these oil companies.

Bất động sản này được các công ty dầu mỏ thuê.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

It will be transformed into a private three-bedroom hotel that can be leased in its entirety.

Nó sẽ được chuyển đổi thành một khách sạn tư nhân có ba phòng ngủ có thể được thuê toàn bộ.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

ILNA nows says it leased to an Iranian shipping company.

ILNA hiện nay nói rằng nó đã cho thuê một công ty vận chuyển của Iran.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2019

Of course I do. But...I just took over Mike's lease yesterday.

Tất nhiên rồi. Nhưng... tôi vừa nhận quyền quản lý hợp đồng thuê nhà của Mike ngày hôm qua.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

President Biden suspended new leases in January.

Tổng thống Biden đã tạm dừng các hợp đồng thuê mới vào tháng Một.

Nguồn: PBS English News

This gives it a new lease, a chance to start over again.

Điều này cho nó một cơ hội mới, một cơ hội để bắt đầu lại.

Nguồn: Crash Course Astronomy

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay