leaseholds

[Mỹ]/'liːshəʊld/
[Anh]/'lis'hold/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sở hữu dựa trên một thời hạn thuê cho đất đai hoặc tài sản
n. quyền thuê; thời gian của một hợp đồng thuê; đối tượng của một hợp đồng thuê.

Cụm từ & Cách kết hợp

leasehold agreement

hợp đồng thuê mua

leasehold property

bất động sản thuê mua

leasehold term

thời hạn thuê mua

Câu ví dụ

an assignment of leasehold property.

việc giao quyền thuê.

The track leaseholder, Simon Gillett, is being sued by the owner of the site for unpaid rent. They will meet at Derby County Court on June 8.

Người giữ quyền thuê đất, Simon Gillett, đang bị kiện bởi chủ sở hữu khu đất vì tiền thuê chưa trả. Họ sẽ gặp nhau tại Tòa án Quận Derby vào ngày 8 tháng 6.

The legal dispute between 2010 British GP venue Donington's leaseholder and owner has been settled out of court.

Xung đột pháp lý giữa người giữ quyền thuê đất và chủ sở hữu của Donington, địa điểm British GP năm 2010, đã được giải quyết ngoài tòa án.

sign a leasehold agreement

ký một hợp đồng thuê đất

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay