leatherette

[Mỹ]/ˌleðə'ret/
[Anh]/ˌlɛðəˈrɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. da nhân tạo, da giả
Word Forms
số nhiềuleatherettes

Câu ví dụ

Our products contains pearlized paper, leatherette paper with many kinds of embossed patterns.

Sản phẩm của chúng tôi chứa giấy ngà, giấy da với nhiều loại hoa văn nổi.

The car seats were upholstered in leatherette.

Những chiếc ghế trên xe được bọc bằng da simili.

She bought a stylish leatherette handbag.

Cô ấy đã mua một chiếc túi xách da simili thời trang.

The restaurant booths were covered in leatherette.

Những chỗ ngồi trong nhà hàng được bọc bằng da simili.

He prefers a leatherette wallet over a leather one.

Anh ấy thích ví da simili hơn là ví da thật.

The office chairs were made of leatherette material.

Những chiếc ghế văn phòng được làm từ chất liệu da simili.

The sofa was upholstered in soft leatherette fabric.

Ghế sofa được bọc bằng vải da simili mềm mại.

She chose a durable leatherette cover for her phone.

Cô ấy đã chọn một vỏ bảo vệ điện thoại bằng da simili bền.

The designer used leatherette trim on the jacket.

Nhà thiết kế đã sử dụng đường viền da simili trên áo khoác.

The bookbinding was done with leatherette material.

Phần gáy sách được làm bằng chất liệu da simili.

He opted for a leatherette upholstery for his motorcycle seat.

Anh ấy đã chọn bọc yên xe máy bằng da simili.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay