leftmost column
cột bên trái cùng
leftmost item
mục bên trái cùng
leftmost side
bên trái cùng
leftmost position
vị trí bên trái cùng
leftmost edge
cạnh trái cùng
leftmost button
nút bên trái cùng
leftmost corner
góc trái cùng
leftmost value
giá trị bên trái cùng
leftmost cell
ô bên trái cùng
leftmost option
tùy chọn bên trái cùng
the leftmost column contains the most important data.
cột bên trái cùng chứa dữ liệu quan trọng nhất.
in the diagram, the leftmost section is highlighted.
trong sơ đồ, phần bên trái cùng được làm nổi bật.
she sat at the leftmost seat in the classroom.
cô ấy ngồi ở chỗ ngồi bên trái cùng trong lớp học.
the leftmost button controls the main settings.
nút bên trái cùng điều khiển các cài đặt chính.
on the map, the leftmost area is a national park.
trên bản đồ, khu vực bên trái cùng là một công viên quốc gia.
the leftmost part of the painting is the focal point.
phần bên trái cùng của bức tranh là điểm nhấn.
he placed the leftmost book on the shelf.
anh ấy đặt cuốn sách bên trái cùng lên kệ.
the leftmost option in the menu is the default choice.
tùy chọn bên trái cùng trong menu là lựa chọn mặc định.
the leftmost edge of the screen shows the time.
cạnh trái cùng của màn hình hiển thị thời gian.
she drew a line at the leftmost side of the page.
cô ấy vẽ một đường ở phía bên trái cùng của trang.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay