leftmost

[Mỹ]/ˈlɛftməʊst/
[Anh]/ˈlɛftmoʊst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xa nhất về bên trái

Cụm từ & Cách kết hợp

leftmost column

cột bên trái cùng

leftmost item

mục bên trái cùng

leftmost side

bên trái cùng

leftmost position

vị trí bên trái cùng

leftmost edge

cạnh trái cùng

leftmost button

nút bên trái cùng

leftmost corner

góc trái cùng

leftmost value

giá trị bên trái cùng

leftmost cell

ô bên trái cùng

leftmost option

tùy chọn bên trái cùng

Câu ví dụ

the leftmost column contains the most important data.

cột bên trái cùng chứa dữ liệu quan trọng nhất.

in the diagram, the leftmost section is highlighted.

trong sơ đồ, phần bên trái cùng được làm nổi bật.

she sat at the leftmost seat in the classroom.

cô ấy ngồi ở chỗ ngồi bên trái cùng trong lớp học.

the leftmost button controls the main settings.

nút bên trái cùng điều khiển các cài đặt chính.

on the map, the leftmost area is a national park.

trên bản đồ, khu vực bên trái cùng là một công viên quốc gia.

the leftmost part of the painting is the focal point.

phần bên trái cùng của bức tranh là điểm nhấn.

he placed the leftmost book on the shelf.

anh ấy đặt cuốn sách bên trái cùng lên kệ.

the leftmost option in the menu is the default choice.

tùy chọn bên trái cùng trong menu là lựa chọn mặc định.

the leftmost edge of the screen shows the time.

cạnh trái cùng của màn hình hiển thị thời gian.

she drew a line at the leftmost side of the page.

cô ấy vẽ một đường ở phía bên trái cùng của trang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay