peripheral

[Mỹ]/pəˈrɪfərəl/
[Anh]/pəˈrɪfərəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không chính hoặc trung tâm; nằm ở các rìa hoặc biên giới bên ngoài
n. một thiết bị được kết nối với máy tính nhưng không phải là phần thiết yếu của nó, chẳng hạn như máy in hoặc máy quét
Word Forms
số nhiềuperipherals

Cụm từ & Cách kết hợp

peripheral device

thiết bị ngoại vi

peripheral neuropathy

bệnh thần kinh ngoại biên

peripheral vision

thị lực ngoại vi

peripheral blood

máu ngoại vi

peripheral nerve

dây thần kinh ngoại biên

peripheral equipment

thiết bị ngoại vi

peripheral interface

giao diện ngoại vi

peripheral nervous system

hệ thần kinh ngoại biên

peripheral circuit

mạch ngoại vi

peripheral vascular disease

bệnh mạch máu ngoại biên

peripheral region

vùng ngoại vi

peripheral circulation

tuần hoàn ngoại vi

peripheral resistance

kháng ngoại vi

peripheral milling

phay viền

Câu ví dụ

centric and peripheral forces.

các lực trung tâm và ngoại vi.

the peripheral areas of Europe.

các khu vực ngoại vi của châu Âu.

the peripheral nervous system

hệ thần kinh ngoại biên

The men are somewhat peripheral to this society.

Những người đàn ông phần nào ở vị trí bên ngoài của xã hội này.

lymphocytes from peripheral blood.

tế bào lympho từ máu ngoại vi.

she will see their problems as peripheral to her own.

Cô ấy sẽ thấy những vấn đề của họ không quan trọng bằng những vấn đề của cô ấy.

VitaminB_(12) is the drug for megaloblaspic amenia and peripheral neuropathies .

VitaminB_(12) là thuốc điều trị thiếu máu do thiếu máu nguyên bào lớn và bệnh thần kinh ngoại biên.

Purpose:To observe clinical therapeutic effect of "point injection and acupuncture" on peracute peripheral facial paralysis.

Mục đích: Để quan sát hiệu quả điều trị lâm sàng của phương pháp "tiêm và châm cứu" đối với liệt dây thần kinh mặt ngoại biên cấp tính.

Variable degree of corectopia and peripheral anterior synechia occurred in all eyes.

Mức độ khác nhau của corectopia và synechia trước ngoại vi xảy ra ở tất cả các bệnh nhân.

Abstract Objective : To study the characteristics of clinicopathology of peripheral odontogenic fibroma.

Tóm tắt Mục tiêu: Nghiên cứu các đặc điểm lâm sàng bệnh lý của u sợi gốc răng ngoại biên.

The peripheral 5-HT may be related to the anamnestic response of humoral immunity in the ostrich chicks.

5-HT ngoại vi có thể liên quan đến phản ứng miễn dịch thể dịch của chim đà con.

Rhodojaponin-III affected significantly on the peripheral nerve system of Asiatic corn borer adults.

Rhodojaponin-III ảnh hưởng đáng kể đến hệ thần kinh ngoại biên của sâu đục thân châu Á.

Adrenoleukodystrophy (ALD) is a degenerative disorder of myelin, a complex fatty neural tissue that insulates many nerves of the central and peripheral nervous systems.

Bệnh adrenoleukodystrophy (ALD) là một rối loạn thoái hóa của myelin, một mô thần kinh béo phức tạp có chức năng cách nhiệt cho nhiều dây thần kinh của hệ thần kinh trung ương và ngoại biên.

Clinical manifestation with unilateral glaucoma, corectopia, ectropion uvea, peripheral anterior synechiae (PAS) and characterized by pigmented nodules on the iris.

Biểu hiện lâm sàng với glaucoma đơn bên, corectopia, ectropion ổ trục, synechiae trước rìa ngoại vi (PAS) và đặc trưng bởi các hạt màu trên mống mắt.

Method FCM was used to quantitatively detect the level of active oxygen species produced by neutrocyte of peripheral blood of gastric cancer patients.

Phương pháp FCM được sử dụng để định lượng phát hiện mức độ các gốc oxy hoạt động được sản xuất bởi bạch cầu trung tính của máu ngoại vi của bệnh nhân ung thư dạ dày.

Serum anti-MSHA piliated strain antibody and peripheral blood T lymphocyte subsets were measured in 18 of the patients.

Đo dịch huyết thanh kháng kháng thể chủng pili MSHA và các phân nhóm tế bào T lympho ngoại vi ở 18 bệnh nhân.

peripheral division The division of freshwater fishes very tolerant of salty water, such as salmon, plotosid catfish, sticklebacks, and gobies.

phân vùng ngoại biên Sự phân chia của các loài cá nước ngọt rất chịu được nước mặn, như cá hồi, cá trích plotosid, cá bống và cá mú.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay