legitimated status
trạng thái hợp pháp
legitimated authority
quyền lực hợp pháp
legitimated process
quy trình hợp pháp
legitimated rights
quyền lợi hợp pháp
legitimated claims
những yêu sách hợp pháp
legitimated action
hành động hợp pháp
legitimated identity
danh tính hợp pháp
legitimated relationship
mối quan hệ hợp pháp
legitimated framework
khung pháp lý
legitimated entity
thực thể hợp pháp
his actions were legitimated by the new law.
hành động của anh ấy đã được hợp pháp hóa bởi luật mới.
the committee legitimated the proposal after much debate.
ủy ban đã hợp pháp hóa đề xuất sau nhiều tranh luận.
they sought to have their relationship legitimated through marriage.
họ tìm cách hợp pháp hóa mối quan hệ của họ thông qua hôn nhân.
the organization was legitimated by government endorsement.
tổ chức đã được hợp pháp hóa bởi sự ủng hộ của chính phủ.
her research was legitimated by peer review.
nghiên cứu của cô ấy đã được hợp pháp hóa bởi đánh giá ngang hàng.
legitimated authority is essential for effective governance.
sự hợp pháp hóa quyền lực là điều cần thiết cho việc quản trị hiệu quả.
he felt that his contributions were finally legitimated.
anh ấy cảm thấy những đóng góp của mình cuối cùng đã được hợp pháp hóa.
legitimated practices often become standard in society.
những hành vi được hợp pháp hóa thường trở thành tiêu chuẩn trong xã hội.
they worked hard to get their status legitimated.
họ làm việc chăm chỉ để có được sự hợp pháp hóa về địa vị của họ.
legitimated norms guide behavior in many cultures.
những chuẩn mực được hợp pháp hóa hướng dẫn hành vi trong nhiều nền văn hóa.
legitimated status
trạng thái hợp pháp
legitimated authority
quyền lực hợp pháp
legitimated process
quy trình hợp pháp
legitimated rights
quyền lợi hợp pháp
legitimated claims
những yêu sách hợp pháp
legitimated action
hành động hợp pháp
legitimated identity
danh tính hợp pháp
legitimated relationship
mối quan hệ hợp pháp
legitimated framework
khung pháp lý
legitimated entity
thực thể hợp pháp
his actions were legitimated by the new law.
hành động của anh ấy đã được hợp pháp hóa bởi luật mới.
the committee legitimated the proposal after much debate.
ủy ban đã hợp pháp hóa đề xuất sau nhiều tranh luận.
they sought to have their relationship legitimated through marriage.
họ tìm cách hợp pháp hóa mối quan hệ của họ thông qua hôn nhân.
the organization was legitimated by government endorsement.
tổ chức đã được hợp pháp hóa bởi sự ủng hộ của chính phủ.
her research was legitimated by peer review.
nghiên cứu của cô ấy đã được hợp pháp hóa bởi đánh giá ngang hàng.
legitimated authority is essential for effective governance.
sự hợp pháp hóa quyền lực là điều cần thiết cho việc quản trị hiệu quả.
he felt that his contributions were finally legitimated.
anh ấy cảm thấy những đóng góp của mình cuối cùng đã được hợp pháp hóa.
legitimated practices often become standard in society.
những hành vi được hợp pháp hóa thường trở thành tiêu chuẩn trong xã hội.
they worked hard to get their status legitimated.
họ làm việc chăm chỉ để có được sự hợp pháp hóa về địa vị của họ.
legitimated norms guide behavior in many cultures.
những chuẩn mực được hợp pháp hóa hướng dẫn hành vi trong nhiều nền văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay