leipzig

[Mỹ]/'laipsiɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Leipzig (một thành phố ở Đông Đức)
Word Forms
số nhiềuleipzigs

Câu ví dụ

Leipzig is a city in Germany.

Leipzig là một thành phố ở Đức.

The Leipzig Zoo is a popular tourist attraction.

Sở thú Leipzig là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.

Leipzig is known for its cultural scene.

Leipzig nổi tiếng với đời sống văn hóa của nó.

The Leipzig Book Fair is one of the largest book fairs in the world.

Liên hoan sách Leipzig là một trong những hội chợ sách lớn nhất thế giới.

Johann Sebastian Bach worked in Leipzig for many years.

Johann Sebastian Bach đã làm việc ở Leipzig trong nhiều năm.

Leipzig has a rich history dating back over a thousand years.

Leipzig có một lịch sử phong phú kéo dài hơn một nghìn năm.

The University of Leipzig is one of the oldest universities in Europe.

Đại học Leipzig là một trong những trường đại học lâu đời nhất ở châu Âu.

Leipzig is a hub for trade and commerce in the region.

Leipzig là một trung tâm thương mại và buôn bán trong khu vực.

The Leipzig Gewandhaus Orchestra is world-renowned.

Dàn nhạc Gewandhaus Leipzig nổi tiếng thế giới.

Leipzig has a vibrant arts and music scene.

Leipzig có một cảnh nghệ thuật và âm nhạc sôi động.

Ví dụ thực tế

I didn't know you were a Leipzig fan.

Tôi không biết bạn là người hâm mộ Leipzig.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Then and another about 1742, when he was in Leipzig.

Rồi một câu khác về năm 1742, khi ông ở Leipzig.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

The company has a second-life battery storage facility at its Leipzig plant.

Công ty có một cơ sở lưu trữ pin tái sử dụng tại nhà máy Leipzig của mình.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

Did he like the acoustics in St Thomas's in Leipzig, or did he hate them?

Ông có thích âm thanh tại nhà thờ St Thomas ở Leipzig không, hay ông ghét chúng?

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Five of the top ten stations were in Germany. They were Berlin, Frankfurt, Hamburg, Leipzig and Munich.

Năm trong số mười vị trí hàng đầu thuộc về Đức. Chúng là Berlin, Frankfurt, Hamburg, Leipzig và Munich.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

In football, Erling Haaland scored five goals as Manchester City thumped Leipzig 7-0 in the Champions League.

Trong bóng đá, Erling Haaland đã ghi được năm bàn thắng khi Manchester City đè bẹp Leipzig với tỷ số 7-0 tại Champions League.

Nguồn: CRI Online March 2023 Collection

Finally, in 1923 Lin completed the requirements for a doctoral degree at the University of Leipzig in Germany.

Cuối cùng, vào năm 1923, Lin đã hoàn thành các yêu cầu cho bằng tiến sĩ tại Đại học Leipzig ở Đức.

Nguồn: Entering Harvard University

She studied physics at the University of Leipzig in the 1970s and physical chemistry in Berlin in the 1980s.

Cô ấy học vật lý tại Đại học Leipzig vào những năm 1970 và hóa học vật lý ở Berlin vào những năm 1980.

Nguồn: Introduction to World Celebrities

That, at least, is the philosophy of Svante Paabo of the Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology, in Leipzig.

Ít nhất, đó là triết lý của Svante Paabo thuộc Viện Max Planck về Nhân học Tiến hóa, ở Leipzig.

Nguồn: The Economist - Technology

Locked up in western institutions, like the Leipzig Museum of Ethnology in Germany and the Quai Branly Museum in Paris.

Bị giam giữ trong các tổ chức phương Tây, như Bảo tàng Nhân chủng học Leipzig ở Đức và Bảo tàng Quai Branly ở Paris.

Nguồn: Vox opinion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay