full lengths
độ dài đầy đủ
lengths involved
độ dài liên quan
varying lengths
độ dài khác nhau
lengths required
độ dài cần thiết
lengths measured
độ dài được đo
lengths adjusted
độ dài được điều chỉnh
lengths calculated
độ dài được tính toán
lengths checked
độ dài được kiểm tra
lengths specified
độ dài được chỉ định
she went to great lengths to prepare for the presentation.
Cô ấy đã rất vất vả chuẩn bị cho buổi thuyết trình.
he measured the lengths of the different pieces of wood.
Anh ấy đã đo chiều dài của các mảnh gỗ khác nhau.
they traveled to various lengths to find the perfect location.
Họ đã đi khắp nơi để tìm được địa điểm hoàn hảo.
the lengths of the cables need to be adjusted.
Chiều dài của các cáp cần được điều chỉnh.
she will go to any lengths to protect her family.
Cô ấy sẽ làm mọi điều để bảo vệ gia đình.
we need to discuss the lengths of the project timeline.
Chúng ta cần thảo luận về thời gian dự án.
he ran lengths in the pool to improve his stamina.
Anh ấy bơi các quãng đường trong bể bơi để cải thiện sức bền.
the lengths of fabric were measured before cutting.
Chiều dài của vải đã được đo trước khi cắt.
she explained the lengths she went to for the charity event.
Cô ấy đã giải thích những nỗ lực mà cô ấy đã bỏ ra cho sự kiện từ thiện.
understanding the lengths of different shapes is crucial in geometry.
Hiểu về các chiều dài của các hình dạng khác nhau là rất quan trọng trong hình học.
full lengths
độ dài đầy đủ
lengths involved
độ dài liên quan
varying lengths
độ dài khác nhau
lengths required
độ dài cần thiết
lengths measured
độ dài được đo
lengths adjusted
độ dài được điều chỉnh
lengths calculated
độ dài được tính toán
lengths checked
độ dài được kiểm tra
lengths specified
độ dài được chỉ định
she went to great lengths to prepare for the presentation.
Cô ấy đã rất vất vả chuẩn bị cho buổi thuyết trình.
he measured the lengths of the different pieces of wood.
Anh ấy đã đo chiều dài của các mảnh gỗ khác nhau.
they traveled to various lengths to find the perfect location.
Họ đã đi khắp nơi để tìm được địa điểm hoàn hảo.
the lengths of the cables need to be adjusted.
Chiều dài của các cáp cần được điều chỉnh.
she will go to any lengths to protect her family.
Cô ấy sẽ làm mọi điều để bảo vệ gia đình.
we need to discuss the lengths of the project timeline.
Chúng ta cần thảo luận về thời gian dự án.
he ran lengths in the pool to improve his stamina.
Anh ấy bơi các quãng đường trong bể bơi để cải thiện sức bền.
the lengths of fabric were measured before cutting.
Chiều dài của vải đã được đo trước khi cắt.
she explained the lengths she went to for the charity event.
Cô ấy đã giải thích những nỗ lực mà cô ấy đã bỏ ra cho sự kiện từ thiện.
understanding the lengths of different shapes is crucial in geometry.
Hiểu về các chiều dài của các hình dạng khác nhau là rất quan trọng trong hình học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay