leniencies

[Mỹ]/[ˈlenɪənsiːz]/
[Anh]/[ˈlenɪənsiːz]/

Dịch

n. các trường hợp khoan dung; hành động khoan dung; sự thể hiện sự khoan dung

Cụm từ & Cách kết hợp

granting leniencies

thể hiện sự khoan hồng

without leniency

không khoan hồng

show leniencies

thể hiện sự khoan hồng

leniencies extended

thể hiện sự khoan hồng

avoid leniencies

tránh khoan hồng

past leniencies

khoan hồng trước đây

leniency policy

chính sách khoan hồng

exercise leniencies

thể hiện sự khoan hồng

no leniencies

không khoan hồng

leniencies offered

thể hiện sự khoan hồng

Câu ví dụ

the judge showed leniencies towards the defendant due to their age.

Tòa án đã thể hiện sự khoan hồng đối với bị cáo do tuổi tác.

we appreciated the leniencies offered during the negotiation process.

Chúng tôi đánh giá cao sự khoan hồng được đưa ra trong quá trình đàm phán.

the company offered leniencies in payment terms to attract new clients.

Công ty đã đưa ra các điều khoản thanh toán linh hoạt để thu hút khách hàng mới.

there were few leniencies granted in the strict enforcement of the rules.

Có rất ít sự khoan hồng được cấp trong việc thi hành nghiêm ngặt các quy định.

the government extended leniencies to businesses affected by the pandemic.

Chính phủ đã mở rộng sự khoan hồng cho các doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi đại dịch.

the policy lacked leniencies for those facing unforeseen circumstances.

Chính sách thiếu sự khoan hồng dành cho những người phải đối mặt với các tình huống bất ngờ.

he hoped for leniencies in the upcoming disciplinary hearing.

Anh ấy hy vọng sẽ được khoan hồng trong phiên điều trần kỷ luật sắp tới.

the new regulations allow for some leniencies in specific cases.

Các quy định mới cho phép một số sự khoan hồng trong các trường hợp cụ thể.

the manager's leniencies were often misinterpreted as weakness.

Sự khoan hồng của quản lý thường bị hiểu lầm là yếu đuối.

the court rarely grants leniencies in cases of serious fraud.

Tòa án hiếm khi cấp sự khoan hồng trong các trường hợp gian lận nghiêm trọng.

despite the severity of the crime, the prosecutor showed some leniencies.

Dù mức độ nghiêm trọng của tội phạm, công tố viên đã thể hiện một số sự khoan hồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay