leptons

[Mỹ]/ˈlɛptɒn/
[Anh]/ˈlɛptɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hạt hạ nguyên tử không bị ảnh hưởng bởi các tương tác mạnh; một đơn vị tiền tệ của Hy Lạp cổ đại, đồng xu nhỏ nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

lepton family

họ lepton

lepton number

số lepton

lepton decay

sự phân rã lepton

lepton collider

buộc gia tốc lepton

lepton charge

điện tích lepton

lepton pair

cặp lepton

lepton mass

khối lượng lepton

lepton interactions

sự tương tác của lepton

lepton physics

vật lý lepton

lepton generation

thế hệ lepton

Câu ví dụ

the lepton is a fundamental particle in physics.

hạt lepton là một hạt cơ bản trong vật lý.

electrons are a type of lepton.

electron là một loại lepton.

leptons do not experience strong interactions.

các lepton không trải qua tương tác mạnh.

there are three generations of leptons.

có ba thế hệ lepton.

the lepton number is conserved in reactions.

số lepton được bảo toàn trong các phản ứng.

muon is another example of a lepton.

muon là một ví dụ khác về lepton.

lepton collisions are studied in particle physics.

các vụ va chạm lepton được nghiên cứu trong vật lý hạt.

leptons play a crucial role in the standard model.

các lepton đóng vai trò quan trọng trong mô hình tiêu chuẩn.

neutrinos are also classified as leptons.

các neutrino cũng được phân loại là lepton.

understanding leptons is essential for particle physics.

hiểu về các lepton là điều cần thiết cho vật lý hạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay