lerots

[Mỹ]/ləˈrɒts/
[Anh]/ləˈrɑːts/

Dịch

n. (số nhiều) Một loài chuột nhảy vườn; một loài gặm nhấm nhỏ thuộc họ Gliridae, cụ thể là loài Eliomys quercinus, được tìm thấy ở châu Âu và một số phần của châu Á.

Cụm từ & Cách kết hợp

the lerots

Vietnamese_translation

rare lerots

Vietnamese_translation

lerots hibernate

Vietnamese_translation

european lerots

tiny lerots

Vietnamese_translation

lerots nest

Vietnamese_translation

observing lerots

Vietnamese_translation

nocturnal lerots

Vietnamese_translation

lerots awaken

Vietnamese_translation

wild lerots

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the lerots were basking in the warm afternoon sun.

Các con lerots đang nằm phơi mình dưới ánh nắng chiều ấm áp.

we observed a family of lerots playing near the old stone wall.

Chúng tôi đã quan sát một gia đình lerots đang chơi đùa gần bức tường đá cũ.

the garden attracted several tiny lerots that loved the flowers.

Vườn hoa đã thu hút một vài con lerots nhỏ thích hoa.

our researchers studied the behavior of wild lerots in their natural habitat.

Những nhà nghiên cứu của chúng tôi đã nghiên cứu hành vi của các con lerots hoang dã trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

the little lerots moved quickly through the tall grass.

Các con lerots nhỏ di chuyển nhanh qua những丛 cỏ cao.

children enjoy watching the lerots climb the garden fence.

Các em nhỏ thích quan sát các con lerots leo lên hàng rào vườn.

a group of lerots gathered around the feeding station early each morning.

Một nhóm lerots tập trung quanh trạm cho ăn vào mỗi sáng sớm.

the species of lerots found in this region is quite rare.

Loài lerots được tìm thấy ở khu vực này khá hiếm.

i managed to photograph three lerots sitting on a single branch.

Tôi đã chụp được hình ba con lerots đang ngồi trên một cành cây.

the lerots seemed unafraid of the humans walking nearby.

Các con lerots dường như không sợ những người đi bộ gần đó.

during winter, lerots hibernate underground for several months.

Vào mùa đông, lerots ngủ đông dưới lòng đất trong vài tháng.

the rapid movement of lerots makes them difficult to track.

Chuyển động nhanh của lerots khiến việc theo dõi chúng trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay