lesser-known

[US]/[ˈlesə(r)ˌnəʊn]/
[UK]/[ˈlɛsərˌnoʊn]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không phổ biến; mờ ám; Xếp hạng thấp hoặc kém quan trọng hơn.
n. Một người hoặc vật không được biết đến nhiều.

Phrases & Collocations

lesser-known facts

ít được biết đến hơn

lesser-known artists

các nghệ sĩ ít được biết đến hơn

lesser-known routes

các tuyến đường ít được biết đến hơn

lesser-known details

các chi tiết ít được biết đến hơn

lesser-known species

các loài ít được biết đến hơn

lesser-known benefits

các lợi ích ít được biết đến hơn

lesser-known history

lịch sử ít được biết đến hơn

lesser-known places

những địa điểm ít được biết đến hơn

lesser-known wisdom

triết lý ít được biết đến hơn

lesser-known value

giá trị ít được biết đến hơn

Example Sentences

the author delved into lesser-known aspects of the historical event.

tác giả đã đi sâu vào những khía cạnh ít được biết đến của sự kiện lịch sử.

we explored lesser-known hiking trails in the national park.

chúng tôi đã khám phá những cung đường đi bộ đường dài ít được biết đến trong công viên quốc gia.

the documentary highlighted lesser-known artists from the harlem renaissance.

phim tài liệu đã làm nổi bật những nghệ sĩ ít được biết đến từ thời kỳ phục hưng Harlem.

he researched lesser-known remedies for the common cold.

anh ấy đã nghiên cứu những biện pháp chữa trị cảm lạnh ít được biết đến.

the museum showcased lesser-known artifacts from ancient egypt.

bảo tàng trưng bày những hiện vật ít được biết đến từ Ai Cập cổ đại.

she was fascinated by lesser-known folklore traditions of the region.

cô ấy bị cuốn hút bởi những truyền thống dân gian ít được biết đến của vùng miền.

the project focused on lesser-known species of marine life.

dự án tập trung vào những loài sinh vật biển ít được biết đến.

the historian uncovered lesser-known details about the royal family.

nhà sử học đã phát hiện ra những chi tiết ít được biết đến về hoàng gia.

they promoted lesser-known local businesses in the community.

họ quảng bá những doanh nghiệp địa phương ít được biết đến trong cộng đồng.

the study examined lesser-known risk factors for heart disease.

nghiên cứu đã xem xét những yếu tố nguy cơ ít được biết đến đối với bệnh tim.

the band played lesser-known tracks from their extensive catalog.

ban nhạc đã chơi những bản nhạc ít được biết đến từ danh mục âm nhạc rộng lớn của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now