marginal

[Mỹ]/ˈmɑːdʒɪnl/
[Anh]/ˈmɑːrdʒɪnl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ở rìa hoặc biên giới; không quan trọng; rất nhỏ; giới hạn về số lượng; thắng với một biên độ nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

marginal cost

chi phí biên

marginal utility

tiềm năng biên

marginal revenue

doanh thu cận biên

marginal propensity

khả năng biên

marginal analysis

phân tích biên

marginal profit

lợi nhuận biên

marginal price

giá biên

marginal tax

thuế biên

marginal effect

hiệu ứng biên

marginal product

năng suất biên

marginal sea

biển biên

marginal benefit

lợi ích biên

marginal zone

vùng biên

marginal contribution

đóng góp biên

marginal value

giá trị biên

marginal productivity

năng suất biên

marginal tax rate

thuế suất biên

diminishing marginal utility

tiêu ích biên giảm dần

marginal cost pricing

định giá chi phí biên

Câu ví dụ

a marginal criminal element.

một yếu tố tội phạm biên.

a marginal offside decision.

một quyết định biên ngoài.

The marginal illustration is very interesting.

Hình minh họa biên rất thú vị.

states marginal to Canada.

các bang biên giới với Canada.

He owns a small, marginal business.

Anh ta sở hữu một doanh nghiệp nhỏ, biên.

the marginal strip of beach; a marginal issue that had no bearing on the election results.

dải bãi biển biên; một vấn đề biên không có ảnh hưởng đến kết quả bầu cử.

marginal writing ability; eked out a marginal existence.

khả năng viết lách yếu kém; sống một cuộc sống yếu ớt.

A rational decisionmaker takes an action if and only if the marginal benefit of the action exceeds the marginal cost.

Một người ra quyết định hợp lý sẽ thực hiện hành động nếu và chỉ khi lợi ích biên của hành động đó vượt quá chi phí biên.

it seems likely to make only a marginal difference.

có vẻ có khả năng chỉ tạo ra sự khác biệt nhỏ.

water lilies and marginal aquatics.

hoa súng và các loài thực vật thủy sinh ven bờ.

There has been a marginal improvement in the firm's sales.

Đã có sự cải thiện nhỏ trong doanh số của công ty.

He won the most marginal seat by only two votes.

Anh ta đã thắng ghế có biên độ hẹp nhất chỉ với hai phiếu bầu.

to act contrariwise would make him marginal to his occupational role.

Việc hành động ngược lại có thể khiến anh ấy trở nên luẩn quẩn với vai trò nghề nghiệp của mình.

Ví dụ thực tế

The volume is there, it's true, but the profit is very, very marginal.

Khối lượng có đó, sự thật là như vậy, nhưng lợi nhuận thì rất, rất ít ỏi.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

This is the law of diminishing marginal utility.

Đây là định luật hiệu dụng biên giảm dần.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Not to mention three marginal by-elections.

Chưa kể đến ba cuộc bầu cử bù đắp biên.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

The most common type is marginal zone lymphoma of mucosa-associated lymphoid tissue or MALT.

Loại phổ biến nhất là u lympho vùng biên của mô liên kết liên quan đến niêm mạc hoặc MALT.

Nguồn: Osmosis - Blood Cancer

This makes it harder for the marginal manager to gain employment.

Điều này khiến người quản lý biên khó khăn hơn trong việc tìm kiếm việc làm.

Nguồn: 2022 Graduate School Entrance Examination English Reading Actual Questions

So technologies may become marginal, but they rarely go extinct.

Vì vậy, công nghệ có thể trở nên ít quan trọng hơn, nhưng chúng hiếm khi biến mất.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

He felt culturally marginal and this was compounded by his personal loneliness.

Anh cảm thấy bị gạt ra ngoài lề văn hóa và điều này lại càng trầm trọng hơn bởi sự cô đơn cá nhân của anh.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

But I wouldn't necessarily say a greater profitability because the profit is very, very marginal.

Nhưng tôi sẽ không nhất thiết nói về lợi nhuận cao hơn vì lợi nhuận thì rất, rất ít ỏi.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

Marginal mandibular branch, supplies the mandibular region.

Nhánh nhánh hàm dưới biên, cung cấp cho vùng hàm dưới.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

A Iot of peopIe were considered marginal, ...

Nhiều người được coi là ở vị thế bên lề, ...

Nguồn: Rock documentary

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay