lethargizing behavior
hành vi gây ra sự uể oải
lethargizing state
tình trạng gây ra sự uể oải
lethargizing effects
tác động gây ra sự uể oải
lethargizing moments
những khoảnh khắc gây ra sự uể oải
lethargizing habits
thói quen gây ra sự uể oải
lethargizing thoughts
những suy nghĩ gây ra sự uể oải
lethargizing days
những ngày gây ra sự uể oải
lethargizing lifestyle
phong cách sống gây ra sự uể oải
lethargizing feelings
cảm xúc gây ra sự uể oải
after a long week of work, i found myself lethargizing on the couch.
Sau một tuần làm việc dài, tôi thấy mình chỉ muốn nằm ỳ trên sofa.
the heat made everyone lethargizing during the afternoon.
Cái nóng khiến ai nấy chỉ muốn nằm ỳ vào buổi chiều.
she spent the entire weekend lethargizing instead of being productive.
Cô ấy dành cả cuối tuần để chỉ nằm ỳ thay vì làm việc hiệu quả.
feeling lethargizing, i decided to take a nap.
Cảm thấy chỉ muốn nằm ỳ, tôi quyết định đi ngủ trưa.
sometimes, it's okay to spend a day lethargizing and recharging.
Đôi khi, được dành một ngày để chỉ nằm ỳ và nạp lại năng lượng là điều tốt.
after the big meal, everyone was lethargizing at the table.
Sau bữa ăn lớn, mọi người chỉ muốn nằm ỳ trên bàn.
he was lethargizing all day, not wanting to do anything.
Anh ấy chỉ nằm ỳ cả ngày, không muốn làm gì cả.
the rainy weather had us all lethargizing indoors.
Thời tiết mưa khiến ai cũng chỉ muốn nằm ỳ trong nhà.
instead of studying, i found myself lethargizing in front of the tv.
Thay vì học, tôi lại thấy mình chỉ muốn nằm ỳ trước TV.
after the workout, i felt both accomplished and lethargizing.
Sau khi tập luyện xong, tôi cảm thấy vừa hoàn thành tốt vừa chỉ muốn nằm ỳ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay