leucine

[Mỹ]/'luːsiːn/
[Anh]/'lʊ,sin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. leucine
Các dạng của từ
số nhiềuleucines

Câu ví dụ

The combination of leucine, oxidation, and gluconeogenesis, which is using amino acid carbon to make glucose, results in a decrease protein mass.

Sự kết hợp của leucine, quá trình oxy hóa và gluconeogenesis, hay còn gọi là sử dụng carbon của axit amin để tạo ra glucose, dẫn đến giảm khối lượng protein.

In this paper,the geometries of leucine,its thermolytic intermediate and final products are optimized by AM1 method,respectively.The parameters of the total energy and bond order etc are obtained.

Trong bài báo này, hình học của leucine, sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng của nó được tối ưu hóa bằng phương pháp AM1, tương ứng. Các thông số của năng lượng tổng, thứ tự liên kết, v.v. được thu được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay