leukotrichia

[Mỹ]/luːkəʊˈtrɪkiə/
[Anh]/luːkoʊˈtrɪkiə/

Dịch

n.tóc bạc

Cụm từ & Cách kết hợp

leukotrichia diagnosis

chẩn đoán bạch cầu sợi

leukotrichia treatment

điều trị bạch cầu sợi

leukotrichia causes

nguyên nhân bạch cầu sợi

leukotrichia symptoms

triệu chứng bạch cầu sợi

leukotrichia research

nghiên cứu về bạch cầu sợi

leukotrichia conditions

tình trạng bạch cầu sợi

leukotrichia management

quản lý bạch cầu sợi

leukotrichia prevalence

mức phổ biến của bạch cầu sợi

leukotrichia effects

tác động của bạch cầu sợi

leukotrichia cases

các trường hợp bạch cầu sợi

Câu ví dụ

leukotrichia can be a sign of underlying health issues.

bạch tóc có thể là dấu hiệu của các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.

many people are unaware of leukotrichia and its causes.

nhiều người không nhận thức được về bạch tóc và nguyên nhân của nó.

doctors often examine hair for signs of leukotrichia.

các bác sĩ thường kiểm tra tóc để tìm các dấu hiệu của bạch tóc.

leukotrichia may occur due to genetic factors.

bạch tóc có thể xảy ra do các yếu tố di truyền.

people with leukotrichia may seek cosmetic solutions.

những người bị bạch tóc có thể tìm kiếm các giải pháp thẩm mỹ.

understanding leukotrichia can help in early diagnosis.

hiểu về bạch tóc có thể giúp trong chẩn đoán sớm.

leukotrichia is often mistaken for aging.

bạch tóc thường bị nhầm lẫn với tuổi tác.

research on leukotrichia is still ongoing.

nghiên cứu về bạch tóc vẫn đang tiếp tục.

leukotrichia can affect individuals of all ages.

bạch tóc có thể ảnh hưởng đến mọi người ở mọi lứa tuổi.

there are various treatments available for leukotrichia.

có nhiều phương pháp điều trị khác nhau cho bạch tóc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay