leus

[Mỹ]/leɪuː/
[Anh]/leɪu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Đơn vị tiền tệ Romania; leucine (một axit amin)

Cụm từ & Cách kết hợp

leu count

tỉ lệ leu

leu marker

dấu leu

leu cell

tế bào leu

leu level

mức leu

leu test

thử nghiệm leu

leu ratio

tỉ lệ leu

leu type

loại leu

leu function

chức năng leu

leu response

phản ứng leu

leu analysis

phân tích leu

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay