levants

[Mỹ]/lɪˈvænts/
[Anh]/ləˈvænts/

Dịch

vi. trốn khỏi nợ nần hoặc nghĩa vụ
n. (Levant) một danh từ riêng chỉ một người hoặc một vùng địa lý

Cụm từ & Cách kết hợp

levant's beauty

sự quyến rũ của Levant

levant's culture

văn hóa của Levant

levant's history

lịch sử của Levant

levant's cuisine

ẩm thực của Levant

levant's geography

địa lý của Levant

levant's traditions

truyền thống của Levant

levant's economy

nền kinh tế của Levant

levant's art

nghệ thuật của Levant

levant's music

âm nhạc của Levant

levant's languages

các ngôn ngữ của Levant

Câu ví dụ

she levants her spirits by listening to music.

Cô ấy nâng cao tinh thần bằng cách nghe nhạc.

the levants of the sun signal a new day.

Ánh bình minh của mặt trời báo hiệu một ngày mới.

they often levants their creativity through art.

Họ thường khơi dậy sự sáng tạo của họ thông qua nghệ thuật.

he levants his mood with a good book.

Anh ấy nâng cao tâm trạng của mình với một cuốn sách hay.

the levants of the waves are calming to watch.

Những đợt sóng dịu êm khi nhìn ngắm.

she levants her confidence before a presentation.

Cô ấy nâng cao sự tự tin của mình trước một buổi thuyết trình.

the artist's work levants the emotions of the audience.

Tác phẩm của nghệ sĩ khơi gợi cảm xúc của khán giả.

he levants his energy by exercising regularly.

Anh ấy nâng cao năng lượng của mình bằng cách tập thể dục thường xuyên.

the team levants their performance with practice.

Đội nâng cao hiệu suất của họ với luyện tập.

traveling often levants her perspective on life.

Du lịch thường xuyên mở rộng tầm nhìn của cô ấy về cuộc sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay