syria

[Mỹ]/ˈsiriə/
[Anh]/ˈsɪriə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cộng hòa Ả Rập Syria (một quốc gia ở Tây Nam Á)

Câu ví dụ

civil war in Syria

cuộc nội chiến ở Syria

Syria's capital city Damascus

thành phố thủ đô Damascus của Syria

Syria's chemical weapons stockpile

kho vũ khí hóa học của Syria

Syria's fragile ceasefire agreement

thỏa thuận ngừng bắn mong manh của Syria

Ví dụ thực tế

What happens in Syria doesn't stay in Syria, and here's what I mean by that.

Những gì xảy ra ở Syria không ở lại Syria, và đây là ý của tôi.

Nguồn: CNN Select September 2016 Collection

Pro-Syria government forces with support from Russian planes recaptured the city of al-Qaryatain on Monday.

Các lực lượng chính phủ ủng hộ Syria với sự hỗ trợ từ các máy bay Nga đã tái chiếm thành phố al-Qaryatain vào thứ Hai.

Nguồn: AP Listening Collection April 2016

The civil war in Syria started in 2011.

Cuộc nội chiến ở Syria bắt đầu vào năm 2011.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

He spared the past three years reporting from rebel held northern Syria.

Anh ấy đã dành ba năm qua để đưa tin từ miền Bắc Syria do các chiến binh kiểm soát.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2014

In Syria, the tragic conflict is intensifying.

Ở Syria, cuộc xung đột bi thảm đang leo thang.

Nguồn: European and American Cultural Atmosphere (Audio)

It's an ancient landmark in central Syria.

Đây là một địa danh cổ đại ở miền Trung Syria.

Nguồn: CNN Selected March 2016 Collection

The earthquake with a 7.8 magnitude struck Turkey a neighboring Syria on Monday.

Động đất mạnh 7,8 độ đã xảy ra ở Thổ Nhĩ Kỳ, một nước láng giềng của Syria vào thứ Hai.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

Next to Syria, a nation that's torn apart.

Bên cạnh Syria, một quốc gia bị xé nát.

Nguồn: CNN Selected November 2015 Collection

They had been bound for Syria, Afghanistan, and Pakistan.

Họ đã định hướng đến Syria, Afghanistan và Pakistan.

Nguồn: CRI Online January 2015 Collection

This is recent. This is from Syria.

Đây là tin tức gần đây. Đây là từ Syria.

Nguồn: CNN Listening Collection April 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay